the company manages its accounts receivables efficiently to maintain healthy cash flow.
Doanh nghiệp quản lý các khoản phải thu một cách hiệu quả để duy trì dòng tiền khỏe mạnh.
a high receivables turnover ratio indicates effective credit management.
Một tỷ lệ luân chuyển phải thu cao cho thấy quản lý tín dụng hiệu quả.
the receivables aging report helps identify overdue payments.
Báo cáo phân loại theo thời gian của các khoản phải thu giúp xác định các khoản thanh toán quá hạn.
trade receivables represent money owed by customers for goods or services.
Các khoản phải thu thương mại đại diện cho số tiền khách hàng nợ do mua hàng hoặc dịch vụ.
effective receivables management reduces the risk of bad debts.
Quản lý các khoản phải thu hiệu quả giảm rủi ro nợ xấu.
the firm wrote off doubtful receivables at the end of the quarter.
Công ty ghi nhận các khoản phải thu nghi ngờ thành nợ xấu vào cuối quý.
receivables collection periods have been shortened by implementing new policies.
Các giai đoạn thu hồi các khoản phải thu đã được rút ngắn bằng cách thực hiện các chính sách mới.
net receivables decreased due to increased customer defaults.
Các khoản phải thu ròng giảm do tăng số lượng khách hàng vi phạm nghĩa vụ thanh toán.
receivables financing allows businesses to borrow against outstanding invoices.
Tài trợ các khoản phải thu cho phép doanh nghiệp vay vốn dựa trên các hóa đơn chưa thanh toán.
the receivables ratio measures the efficiency of credit sales collection.
Tỷ lệ các khoản phải thu đo lường hiệu quả thu hồi doanh thu bán chịu.
aging receivables require immediate attention from the collections team.
Các khoản phải thu quá hạn đòi hỏi sự chú ý ngay lập tức từ đội ngũ thu hồi.
the company sold its receivables to a factor for immediate cash.
Công ty bán các khoản phải thu của mình cho một nhà tài trợ để có tiền mặt ngay lập tức.
the company manages its accounts receivables efficiently to maintain healthy cash flow.
Doanh nghiệp quản lý các khoản phải thu một cách hiệu quả để duy trì dòng tiền khỏe mạnh.
a high receivables turnover ratio indicates effective credit management.
Một tỷ lệ luân chuyển phải thu cao cho thấy quản lý tín dụng hiệu quả.
the receivables aging report helps identify overdue payments.
Báo cáo phân loại theo thời gian của các khoản phải thu giúp xác định các khoản thanh toán quá hạn.
trade receivables represent money owed by customers for goods or services.
Các khoản phải thu thương mại đại diện cho số tiền khách hàng nợ do mua hàng hoặc dịch vụ.
effective receivables management reduces the risk of bad debts.
Quản lý các khoản phải thu hiệu quả giảm rủi ro nợ xấu.
the firm wrote off doubtful receivables at the end of the quarter.
Công ty ghi nhận các khoản phải thu nghi ngờ thành nợ xấu vào cuối quý.
receivables collection periods have been shortened by implementing new policies.
Các giai đoạn thu hồi các khoản phải thu đã được rút ngắn bằng cách thực hiện các chính sách mới.
net receivables decreased due to increased customer defaults.
Các khoản phải thu ròng giảm do tăng số lượng khách hàng vi phạm nghĩa vụ thanh toán.
receivables financing allows businesses to borrow against outstanding invoices.
Tài trợ các khoản phải thu cho phép doanh nghiệp vay vốn dựa trên các hóa đơn chưa thanh toán.
the receivables ratio measures the efficiency of credit sales collection.
Tỷ lệ các khoản phải thu đo lường hiệu quả thu hồi doanh thu bán chịu.
aging receivables require immediate attention from the collections team.
Các khoản phải thu quá hạn đòi hỏi sự chú ý ngay lập tức từ đội ngũ thu hồi.
the company sold its receivables to a factor for immediate cash.
Công ty bán các khoản phải thu của mình cho một nhà tài trợ để có tiền mặt ngay lập tức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay