recency effect
hiệu ứng mới
recency bias
thiên kiến về sự gần đây
recency principle
nguyên tắc về sự gần đây
recency model
mô hình về sự gần đây
recency information
thông tin về sự gần đây
recency data
dữ liệu về sự gần đây
recency analysis
phân tích về sự gần đây
recency trend
xu hướng gần đây
recency measure
thước đo sự gần đây
recency score
điểm gần đây
the recency of the data is crucial for accurate analysis.
Tính gần đây của dữ liệu rất quan trọng để phân tích chính xác.
we need to consider the recency of the events in our report.
Chúng ta cần xem xét tính gần đây của các sự kiện trong báo cáo của chúng ta.
her recency in the field gives her an advantage over others.
Tính mới của cô ấy trong lĩnh vực này cho cô ấy lợi thế hơn những người khác.
the recency effect can influence memory recall.
Hiệu ứng gần đây có thể ảnh hưởng đến khả năng ghi nhớ.
researchers are studying the recency of social media trends.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu về tính gần đây của các xu hướng truyền thông xã hội.
recency bias can lead to poor decision-making.
Thiên kiến về tính gần đây có thể dẫn đến việc ra quyết định kém.
in marketing, the recency of customer interactions is important.
Trong tiếp thị, tính gần đây của các tương tác với khách hàng là quan trọng.
the recency of his achievements impressed the committee.
Tính gần đây của những thành tựu của anh ấy đã gây ấn tượng với hội đồng.
understanding recency can improve user engagement.
Hiểu về tính gần đây có thể cải thiện mức độ tương tác của người dùng.
they analyzed the recency of complaints to identify trends.
Họ đã phân tích tính gần đây của các khiếu nại để xác định xu hướng.
recency effect
hiệu ứng mới
recency bias
thiên kiến về sự gần đây
recency principle
nguyên tắc về sự gần đây
recency model
mô hình về sự gần đây
recency information
thông tin về sự gần đây
recency data
dữ liệu về sự gần đây
recency analysis
phân tích về sự gần đây
recency trend
xu hướng gần đây
recency measure
thước đo sự gần đây
recency score
điểm gần đây
the recency of the data is crucial for accurate analysis.
Tính gần đây của dữ liệu rất quan trọng để phân tích chính xác.
we need to consider the recency of the events in our report.
Chúng ta cần xem xét tính gần đây của các sự kiện trong báo cáo của chúng ta.
her recency in the field gives her an advantage over others.
Tính mới của cô ấy trong lĩnh vực này cho cô ấy lợi thế hơn những người khác.
the recency effect can influence memory recall.
Hiệu ứng gần đây có thể ảnh hưởng đến khả năng ghi nhớ.
researchers are studying the recency of social media trends.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu về tính gần đây của các xu hướng truyền thông xã hội.
recency bias can lead to poor decision-making.
Thiên kiến về tính gần đây có thể dẫn đến việc ra quyết định kém.
in marketing, the recency of customer interactions is important.
Trong tiếp thị, tính gần đây của các tương tác với khách hàng là quan trọng.
the recency of his achievements impressed the committee.
Tính gần đây của những thành tựu của anh ấy đã gây ấn tượng với hội đồng.
understanding recency can improve user engagement.
Hiểu về tính gần đây có thể cải thiện mức độ tương tác của người dùng.
they analyzed the recency of complaints to identify trends.
Họ đã phân tích tính gần đây của các khiếu nại để xác định xu hướng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay