recentness of data
tính mới nhất của dữ liệu
recentness in research
tính mới nhất trong nghiên cứu
recentness of events
tính thời sự của các sự kiện
recentness of findings
tính mới nhất của các phát hiện
recentness of trends
tính mới nhất của các xu hướng
recentness of information
tính mới nhất của thông tin
recentness of updates
tính mới nhất của các bản cập nhật
recentness in news
tính thời sự trong tin tức
recentness of changes
tính mới nhất của các thay đổi
recentness of publications
tính mới nhất của các ấn phẩm
the recentness of the news surprised everyone.
tin tức vừa mới xảy ra khiến mọi người bất ngờ.
we discussed the recentness of the research findings.
chúng tôi đã thảo luận về tính gần đây của các kết quả nghiên cứu.
the recentness of the event made it more impactful.
tính thời sự của sự kiện đã khiến nó trở nên có tác động hơn.
she emphasized the recentness of the changes in policy.
cô ấy nhấn mạnh tính gần đây của những thay đổi trong chính sách.
in the recentness of our meeting, we should follow up.
trong buổi họp gần đây của chúng ta, chúng ta nên theo dõi.
the recentness of the data is crucial for our analysis.
tính gần đây của dữ liệu rất quan trọng cho phân tích của chúng tôi.
they noted the recentness of technological advancements.
họ lưu ý về tính gần đây của những tiến bộ công nghệ.
we need to assess the recentness of the market trends.
chúng ta cần đánh giá tính gần đây của các xu hướng thị trường.
the recentness of her promotion was well-deserved.
tính thời sự của việc thăng chức của cô ấy là hoàn toàn xứng đáng.
experts are concerned about the recentness of climate reports.
các chuyên gia lo ngại về tính gần đây của các báo cáo khí hậu.
recentness of data
tính mới nhất của dữ liệu
recentness in research
tính mới nhất trong nghiên cứu
recentness of events
tính thời sự của các sự kiện
recentness of findings
tính mới nhất của các phát hiện
recentness of trends
tính mới nhất của các xu hướng
recentness of information
tính mới nhất của thông tin
recentness of updates
tính mới nhất của các bản cập nhật
recentness in news
tính thời sự trong tin tức
recentness of changes
tính mới nhất của các thay đổi
recentness of publications
tính mới nhất của các ấn phẩm
the recentness of the news surprised everyone.
tin tức vừa mới xảy ra khiến mọi người bất ngờ.
we discussed the recentness of the research findings.
chúng tôi đã thảo luận về tính gần đây của các kết quả nghiên cứu.
the recentness of the event made it more impactful.
tính thời sự của sự kiện đã khiến nó trở nên có tác động hơn.
she emphasized the recentness of the changes in policy.
cô ấy nhấn mạnh tính gần đây của những thay đổi trong chính sách.
in the recentness of our meeting, we should follow up.
trong buổi họp gần đây của chúng ta, chúng ta nên theo dõi.
the recentness of the data is crucial for our analysis.
tính gần đây của dữ liệu rất quan trọng cho phân tích của chúng tôi.
they noted the recentness of technological advancements.
họ lưu ý về tính gần đây của những tiến bộ công nghệ.
we need to assess the recentness of the market trends.
chúng ta cần đánh giá tính gần đây của các xu hướng thị trường.
the recentness of her promotion was well-deserved.
tính thời sự của việc thăng chức của cô ấy là hoàn toàn xứng đáng.
experts are concerned about the recentness of climate reports.
các chuyên gia lo ngại về tính gần đây của các báo cáo khí hậu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay