recep

[Mỹ]/rɪˈdʒɛp/
[Anh]/rɪˈdʒɛp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tên riêng nam Thổ Nhĩ Kỳ
Các dạng của từ
số nhiềureceps

Cụm từ & Cách kết hợp

reception desk

quầy tiếp tân

reception area

khu vực tiếp tân

wedding reception

tiệc cưới

reception hours

giờ tiếp tân

reception committee

ban tiếp tân

receptionist

nhân viên tiếp tân

phone reception

tiếp nhận điện thoại

poor reception

chất lượng tiếp nhận kém

good reception

chất lượng tiếp nhận tốt

receptionist training

huấn luyện nhân viên tiếp tân

Câu ví dụ

the hotel reception desk handles all guest check-ins efficiently.

Bàn tiếp tân của khách sạn xử lý tất cả các thủ tục nhận phòng cho khách một cách hiệu quả.

office reception hours are from nine am to five pm on weekdays.

Giờ tiếp tân văn phòng là từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều vào các ngày làm việc.

the wedding reception will be held in the grand ballroom tomorrow evening.

Bữa tiệc cưới sẽ được tổ chức tại sảnh lớn vào tối mai.

our reception committee warmly welcomes all new employees to the company.

Ủy ban tiếp tân của chúng tôi nhiệt tình chào đón tất cả nhân viên mới vào công ty.

the hospital has a dedicated reception area for emergency patients.

Bệnh viện có một khu vực tiếp tân riêng dành cho bệnh nhân cấp cứu.

the audience was highly receptive to the speaker's innovative ideas.

Khán giả rất đón nhận những ý tưởng sáng tạo của diễn giả.

she has always been receptive to feedback from her colleagues and mentors.

Cô luôn sẵn sàng lắng nghe phản hồi từ đồng nghiệp và người hướng dẫn của mình.

the recipient organization distributed food supplies to affected families.

Tổ chức nhận viện trợ đã phân phát các nguồn thực phẩm cho các gia đình bị ảnh hưởng.

foreign aid recipient countries must meet certain development criteria.

Các quốc gia nhận viện trợ nước ngoài phải đáp ứng một số tiêu chí phát triển nhất định.

the diplomatic reception honored visiting officials from our ally nation.

Bữa tiệc ngoại giao đã vinh danh các quan chức đến thăm từ quốc gia đồng minh của chúng ta.

public reception of the new policy has been largely positive so far.

Phản ứng của công chúng đối với chính sách mới cho đến nay phần lớn là tích cực.

the museum has a visitor reception center near the main entrance.

Bảo tàng có một trung tâm tiếp đón du khách gần cổng chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay