receptionists desk
bàn lễ tân
receptionists duties
nhiệm vụ của lễ tân
receptionists area
khu vực lễ tân
receptionists role
vai trò của lễ tân
receptionists greeting
lời chào của lễ tân
receptionists skills
kỹ năng của lễ tân
receptionists office
văn phòng lễ tân
receptionists training
đào tạo lễ tân
receptionists position
vị trí của lễ tân
receptionists responsibilities
trách nhiệm của lễ tân
the receptionists greeted the guests warmly.
những người lễ tân chào đón khách mời một cách nhiệt tình.
receptionists often manage phone calls and appointments.
những người lễ tân thường quản lý các cuộc gọi điện thoại và lịch hẹn.
many receptionists work in busy office environments.
nhiều người lễ tân làm việc trong môi trường văn phòng bận rộn.
receptionists play a key role in customer service.
những người lễ tân đóng vai trò quan trọng trong dịch vụ khách hàng.
some receptionists are responsible for handling complaints.
một số người lễ tân chịu trách nhiệm xử lý các khiếu nại.
receptionists need strong communication skills.
những người lễ tân cần có kỹ năng giao tiếp tốt.
many receptionists use computer software to manage schedules.
nhiều người lễ tân sử dụng phần mềm máy tính để quản lý lịch trình.
receptionists often provide information about services.
những người lễ tân thường xuyên cung cấp thông tin về các dịch vụ.
effective receptionists can enhance a company's image.
những người lễ tân hiệu quả có thể nâng cao hình ảnh của một công ty.
receptionists must be organized and detail-oriented.
những người lễ tân phải có tổ chức và chú ý đến chi tiết.
receptionists desk
bàn lễ tân
receptionists duties
nhiệm vụ của lễ tân
receptionists area
khu vực lễ tân
receptionists role
vai trò của lễ tân
receptionists greeting
lời chào của lễ tân
receptionists skills
kỹ năng của lễ tân
receptionists office
văn phòng lễ tân
receptionists training
đào tạo lễ tân
receptionists position
vị trí của lễ tân
receptionists responsibilities
trách nhiệm của lễ tân
the receptionists greeted the guests warmly.
những người lễ tân chào đón khách mời một cách nhiệt tình.
receptionists often manage phone calls and appointments.
những người lễ tân thường quản lý các cuộc gọi điện thoại và lịch hẹn.
many receptionists work in busy office environments.
nhiều người lễ tân làm việc trong môi trường văn phòng bận rộn.
receptionists play a key role in customer service.
những người lễ tân đóng vai trò quan trọng trong dịch vụ khách hàng.
some receptionists are responsible for handling complaints.
một số người lễ tân chịu trách nhiệm xử lý các khiếu nại.
receptionists need strong communication skills.
những người lễ tân cần có kỹ năng giao tiếp tốt.
many receptionists use computer software to manage schedules.
nhiều người lễ tân sử dụng phần mềm máy tính để quản lý lịch trình.
receptionists often provide information about services.
những người lễ tân thường xuyên cung cấp thông tin về các dịch vụ.
effective receptionists can enhance a company's image.
những người lễ tân hiệu quả có thể nâng cao hình ảnh của một công ty.
receptionists must be organized and detail-oriented.
những người lễ tân phải có tổ chức và chú ý đến chi tiết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay