managers

[Mỹ]/[ˈmænɪdʒəz]/
[Anh]/[ˈmænɪdʒərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người quản lý một việc gì đó; những người quản lý một doanh nghiệp hoặc tổ chức
v. chịu trách nhiệm; điều hành hoặc tổ chức một doanh nghiệp hoặc tổ chức

Cụm từ & Cách kết hợp

managing managers

quản lý các nhà quản lý

support managers

hỗ trợ các nhà quản lý

regional managers

các nhà quản lý khu vực

meet managers

gặp các nhà quản lý

hire managers

thuê các nhà quản lý

train managers

đào tạo các nhà quản lý

senior managers

các nhà quản lý cấp cao

managers meeting

họp các nhà quản lý

experienced managers

các nhà quản lý có kinh nghiệm

Câu ví dụ

the managers held a meeting to discuss the quarterly results.

Các nhà quản lý đã tổ chức một cuộc họp để thảo luận về kết quả quý.

experienced managers are crucial for a company's success.

Các nhà quản lý có kinh nghiệm là rất quan trọng đối với sự thành công của một công ty.

we need to empower our managers to make key decisions.

Chúng ta cần trao quyền cho các nhà quản lý của mình để đưa ra các quyết định quan trọng.

the managers are responsible for overseeing their teams' performance.

Các nhà quản lý chịu trách nhiệm giám sát hiệu suất của nhóm của họ.

new managers often require training and mentorship.

Các nhà quản lý mới thường cần đào tạo và cố vấn.

the sales managers presented their strategies to the board.

Các giám sát viên bán hàng đã trình bày chiến lược của họ cho hội đồng.

managers must effectively communicate with their employees.

Các nhà quản lý phải giao tiếp hiệu quả với nhân viên của họ.

the company hired several new managers last month.

Công ty đã thuê một số nhà quản lý mới vào tháng trước.

managers evaluated the project proposals and selected the best one.

Các nhà quản lý đã đánh giá các đề xuất dự án và chọn đề xuất tốt nhất.

the managers collaborated to solve the complex problem.

Các nhà quản lý đã hợp tác để giải quyết vấn đề phức tạp.

managers should delegate tasks effectively to their subordinates.

Các nhà quản lý nên ủy quyền nhiệm vụ hiệu quả cho cấp dưới của họ.

the managers are facing numerous challenges in the current market.

Các nhà quản lý đang phải đối mặt với nhiều thách thức trên thị trường hiện tại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay