recessiveness

[Mỹ]/rɪˈsesɪvnəs/
[Anh]/rɪˈsesɪvnəs/

Dịch

n. Trạng thái hoặc phẩm chất của sự lặn sâu.

Cụm từ & Cách kết hợp

genetic recessiveness

di truyền lặn

inherent recessiveness

sự lặn tiềm ẩn

showing recessiveness

thể hiện sự lặn

demonstrating recessiveness

chứng minh sự lặn

trait recessiveness

sự lặn của đặc điểm

complete recessiveness

sự lặn hoàn toàn

partial recessiveness

sự lặn một phần

recessiveness pattern

mẫu hình lặn

recessiveness inheritance

di truyền lặn

the recessiveness

sự lặn

Câu ví dụ

the recessiveness of the blue eye trait is a classic example in genetics.

Tính trạng lặn của màu mắt xanh là một ví dụ điển hình trong di truyền học.

genetic counselors explain the recessiveness of certain hereditary diseases to parents.

Các chuyên gia tư vấn di truyền giải thích về tính trạng lặn của một số bệnh di truyền cho các bậc phụ huynh.

researchers studied the recessiveness of the gene responsible for this rare condition.

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu về tính trạng lặn của gen chịu trách nhiệm cho tình trạng hiếm gặp này.

the recessiveness of this allele means it requires two copies to be expressed.

Tính trạng lặn của alen này có nghĩa là nó cần hai bản sao để được biểu hiện.

darwin noted the recessiveness of some traits in his observations of pea plants.

Darwin đã lưu ý về tính trạng lặn của một số đặc điểm trong các quan sát về cây đậu của mình.

understanding the recessiveness of the trait helps predict the probability of inheritance.

Hiểu về tính trạng lặn của đặc điểm giúp dự đoán khả năng di truyền.

sickle cell anemia is a disorder characterized by the recessiveness of its mutation.

Bệnh hồng cầu hình liềm là một rối loạn đặc trưng bởi tính trạng lặn của đột biến.

the recessiveness of the gene remained hidden for several generations in the family.

Tính trạng lặn của gen vẫn ẩn đi trong nhiều thế hệ trong gia đình.

scientists are investigating the recessiveness of specific behavioral tendencies in mice.

Các nhà khoa học đang điều tra về tính trạng lặn của những xu hướng hành vi cụ thể ở chuột.

the concept of recessiveness is fundamental to understanding mendelian inheritance patterns.

Khái niệm về tính trạng lặn là nền tảng để hiểu các kiểu hình di truyền mendel.

biologists use punnett squares to demonstrate the recessiveness of specific alleles.

Các nhà sinh vật học sử dụng các ô punnett để chứng minh tính trạng lặn của các alen cụ thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay