| số nhiều | recks |
reck and call
tính và gọi
reck of
tính về
reck on
tính vào
reck up
tính lên
reckless driving
lái xe vô trách nhiệm
reck with
tính với
reck to
tính tới
reck against
tính chống lại
reck out
tính ra
reck for
tính cho
i reckon it's going to rain today.
Tôi nghĩ là trời sẽ mưa hôm nay.
do you reckon he will come to the party?
Bạn có nghĩ anh ấy sẽ đến dự tiệc không?
she doesn't reckon much of his skills.
Cô ấy không đánh giá cao kỹ năng của anh ấy.
i reckon we should leave early to avoid traffic.
Tôi nghĩ chúng ta nên đi sớm để tránh tắc đường.
he reckons that the project will be successful.
Anh ấy nghĩ rằng dự án sẽ thành công.
they reckon it's the best restaurant in town.
Họ nghĩ đó là nhà hàng tốt nhất ở thị trấn.
i don't reckon you should take that risk.
Tôi không nghĩ bạn nên chấp nhận rủi ro đó.
do you reckon she knows about the surprise?
Bạn có nghĩ cô ấy biết về bất ngờ không?
he reckons he can finish the work by tomorrow.
Anh ấy nghĩ anh ấy có thể hoàn thành công việc vào ngày mai.
i reckon it's time for a break.
Tôi nghĩ đã đến lúc nghỉ ngơi rồi.
reck and call
tính và gọi
reck of
tính về
reck on
tính vào
reck up
tính lên
reckless driving
lái xe vô trách nhiệm
reck with
tính với
reck to
tính tới
reck against
tính chống lại
reck out
tính ra
reck for
tính cho
i reckon it's going to rain today.
Tôi nghĩ là trời sẽ mưa hôm nay.
do you reckon he will come to the party?
Bạn có nghĩ anh ấy sẽ đến dự tiệc không?
she doesn't reckon much of his skills.
Cô ấy không đánh giá cao kỹ năng của anh ấy.
i reckon we should leave early to avoid traffic.
Tôi nghĩ chúng ta nên đi sớm để tránh tắc đường.
he reckons that the project will be successful.
Anh ấy nghĩ rằng dự án sẽ thành công.
they reckon it's the best restaurant in town.
Họ nghĩ đó là nhà hàng tốt nhất ở thị trấn.
i don't reckon you should take that risk.
Tôi không nghĩ bạn nên chấp nhận rủi ro đó.
do you reckon she knows about the surprise?
Bạn có nghĩ cô ấy biết về bất ngờ không?
he reckons he can finish the work by tomorrow.
Anh ấy nghĩ anh ấy có thể hoàn thành công việc vào ngày mai.
i reckon it's time for a break.
Tôi nghĩ đã đến lúc nghỉ ngơi rồi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay