reckoners

[Mỹ]/[ˈrek.ən.əz]/
[Anh]/[ˈrek.ən.ərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người giỏi trong việc tính toán hoặc ước lượng; những người thực hiện các phép tính hoặc dự đoán; một người được coi là chuyên gia trong một lĩnh vực cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

chief reckoners

Vietnamese_translation

reckoners emerged

Vietnamese_translation

reckoners' views

Vietnamese_translation

reckoners believed

Vietnamese_translation

reckoners' role

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the company's top reckoners predicted a significant market downturn.

những người dự báo hàng đầu của công ty dự đoán một sự suy giảm thị trường đáng kể.

he was considered one of the leading reckoners in the field of astrophysics.

người ta coi ông là một trong những người dự báo hàng đầu trong lĩnh vực thiên văn học.

the team consulted with several reckoners before making the final decision.

đội ngũ đã tham khảo ý kiến của nhiều người dự báo trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.

experienced reckoners often have a knack for spotting emerging trends.

những người dự báo có kinh nghiệm thường có khả năng phát hiện các xu hướng mới nổi.

the reckoners debated the potential impact of the new legislation.

những người dự báo tranh luận về tác động tiềm năng của luật mới.

we sought the advice of seasoned reckoners to guide our investment strategy.

chúng tôi tìm đến lời khuyên của những người dự báo giàu kinh nghiệm để hướng dẫn chiến lược đầu tư của mình.

the reckoners used complex models to forecast future demand.

những người dự báo sử dụng các mô hình phức tạp để dự báo nhu cầu tương lai.

despite their reputation, the reckoners' predictions weren't always accurate.

mặc dù có danh tiếng, các dự báo của những người dự báo không luôn chính xác.

the young analyst hoped to become a respected reckoner in the industry.

nhà phân tích trẻ hy vọng sẽ trở thành một người dự báo được kính trọng trong ngành.

the reckoners presented their findings to the board of directors.

những người dự báo trình bày kết quả nghiên cứu của họ trước hội đồng quản trị.

he is a renowned reckoner in the world of finance.

ông là một người dự báo nổi tiếng trong thế giới tài chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay