high recommendability
khả năng đề xuất cao
assessing recommendability
đánh giá khả năng đề xuất
improving recommendability
cải thiện khả năng đề xuất
recommendability scores
điểm khả năng đề xuất
demonstrates recommendability
chứng minh khả năng đề xuất
enhance recommendability
tăng cường khả năng đề xuất
impact on recommendability
tác động đến khả năng đề xuất
factors affecting recommendability
các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng đề xuất
predicting recommendability
dự đoán khả năng đề xuất
increased recommendability
tăng khả năng đề xuất
the algorithm significantly improved the recommendability of products on the platform.
Thuật toán đã cải thiện đáng kể khả năng đề xuất sản phẩm trên nền tảng.
we analyzed user data to enhance the recommendability of our content.
Chúng tôi đã phân tích dữ liệu người dùng để nâng cao khả năng đề xuất nội dung của chúng tôi.
increasing the recommendability of new features is a key priority for the team.
Tăng cường khả năng đề xuất các tính năng mới là ưu tiên hàng đầu của nhóm.
the system's recommendability was measured using click-through rates.
Khả năng đề xuất của hệ thống được đo lường bằng tỷ lệ nhấp chuột.
personalized recommendations boosted the overall recommendability of the website.
Các đề xuất được cá nhân hóa đã tăng cường khả năng đề xuất tổng thể của trang web.
a/b testing helped us understand the impact on recommendability.
Thử nghiệm a/b giúp chúng tôi hiểu tác động đến khả năng đề xuất.
the goal is to maximize the recommendability of relevant services.
Mục tiêu là tối đa hóa khả năng đề xuất các dịch vụ liên quan.
we are constantly working to improve the recommendability of our app.
Chúng tôi liên tục làm việc để cải thiện khả năng đề xuất của ứng dụng của chúng tôi.
high recommendability leads to increased user engagement and satisfaction.
Khả năng đề xuất cao dẫn đến tăng mức độ tương tác và sự hài lòng của người dùng.
the model's predictiveness directly impacts its overall recommendability.
Khả năng dự đoán của mô hình tác động trực tiếp đến khả năng đề xuất tổng thể của nó.
we need to assess the long-term impact on product recommendability.
Chúng ta cần đánh giá tác động lâu dài đến khả năng đề xuất sản phẩm.
high recommendability
khả năng đề xuất cao
assessing recommendability
đánh giá khả năng đề xuất
improving recommendability
cải thiện khả năng đề xuất
recommendability scores
điểm khả năng đề xuất
demonstrates recommendability
chứng minh khả năng đề xuất
enhance recommendability
tăng cường khả năng đề xuất
impact on recommendability
tác động đến khả năng đề xuất
factors affecting recommendability
các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng đề xuất
predicting recommendability
dự đoán khả năng đề xuất
increased recommendability
tăng khả năng đề xuất
the algorithm significantly improved the recommendability of products on the platform.
Thuật toán đã cải thiện đáng kể khả năng đề xuất sản phẩm trên nền tảng.
we analyzed user data to enhance the recommendability of our content.
Chúng tôi đã phân tích dữ liệu người dùng để nâng cao khả năng đề xuất nội dung của chúng tôi.
increasing the recommendability of new features is a key priority for the team.
Tăng cường khả năng đề xuất các tính năng mới là ưu tiên hàng đầu của nhóm.
the system's recommendability was measured using click-through rates.
Khả năng đề xuất của hệ thống được đo lường bằng tỷ lệ nhấp chuột.
personalized recommendations boosted the overall recommendability of the website.
Các đề xuất được cá nhân hóa đã tăng cường khả năng đề xuất tổng thể của trang web.
a/b testing helped us understand the impact on recommendability.
Thử nghiệm a/b giúp chúng tôi hiểu tác động đến khả năng đề xuất.
the goal is to maximize the recommendability of relevant services.
Mục tiêu là tối đa hóa khả năng đề xuất các dịch vụ liên quan.
we are constantly working to improve the recommendability of our app.
Chúng tôi liên tục làm việc để cải thiện khả năng đề xuất của ứng dụng của chúng tôi.
high recommendability leads to increased user engagement and satisfaction.
Khả năng đề xuất cao dẫn đến tăng mức độ tương tác và sự hài lòng của người dùng.
the model's predictiveness directly impacts its overall recommendability.
Khả năng dự đoán của mô hình tác động trực tiếp đến khả năng đề xuất tổng thể của nó.
we need to assess the long-term impact on product recommendability.
Chúng ta cần đánh giá tác động lâu dài đến khả năng đề xuất sản phẩm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay