recommender

[Mỹ]/ˌrekəˈmendə/
[Anh]/ˌrekəˈmendər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hệ thống đề xuất

Cụm từ & Cách kết hợp

recommender system

Hệ thống đề xuất

recommender systems

Hệ thống đề xuất

recommender algorithm

Thuật toán đề xuất

recommender technology

Công nghệ đề xuất

recommender engine

Động cơ đề xuất

recommender platform

Nền tảng đề xuất

recommender model

Mô hình đề xuất

recommenders

Người đề xuất

Câu ví dụ

the e-commerce platform implemented a sophisticated recommender system to boost sales.

Nền tảng thương mại điện tử đã triển khai hệ thống đề xuất tinh vi để tăng doanh số.

our recommender algorithm analyzes user behavior patterns for personalized suggestions.

Thuật toán đề xuất của chúng tôi phân tích các mô hình hành vi người dùng để đưa ra gợi ý cá nhân hóa.

the streaming service uses a hybrid recommender that combines multiple approaches.

Dịch vụ phát trực tuyến sử dụng hệ thống đề xuất lai kết hợp nhiều phương pháp.

developers are praising the new recommender framework for its flexibility.

Các lập trình viên đang khen ngợi khung đề xuất mới vì tính linh hoạt của nó.

the company launched a cloud-based recommender platform for businesses.

Doanh nghiệp đã ra mắt nền tảng đề xuất dựa trên đám mây dành cho các doanh nghiệp.

a collaborative recommender can predict user preferences based on similar users.

Một hệ thống đề xuất hợp tác có thể dự đoán sở thích của người dùng dựa trên các người dùng tương tự.

content-based recommenders analyze item features to make suggestions.

Các hệ thống đề xuất dựa trên nội dung phân tích các đặc điểm của mặt hàng để đưa ra gợi ý.

the mobile app integrates a real-time recommender engine for instant recommendations.

Ứng dụng di động tích hợp động cơ đề xuất thời gian thực để cung cấp gợi ý tức thì.

researchers improved the accuracy of the recommender technology significantly.

Nghiên cứu viên đã cải thiện đáng kể độ chính xác của công nghệ đề xuất.

the recommender application learns continuously from user interactions.

Ứng dụng đề xuất học hỏi liên tục từ các tương tác của người dùng.

many websites now rely on recommender networks to retain visitors.

Rất nhiều trang web hiện nay dựa vào mạng lưới đề xuất để giữ chân khách truy cập.

the social media platform's recommender suggests connections based on interests.

Hệ thống đề xuất của nền tảng mạng xã hội đề xuất kết nối dựa trên sở thích.

e-commerce recommenders increase average order value through personalized suggestions.

Các hệ thống đề xuất thương mại điện tử tăng giá trị đơn hàng trung bình thông qua các gợi ý cá nhân hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay