reconquer

[Mỹ]/riː'kɒŋkə/
[Anh]/ˌri'kɑŋkɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. lấy lại, giành lại.

Câu ví dụ

80. to reconquer it, but on the basis of the gigantic control of nature now achieved by man and of the free association now made possible, will be the task of the next generations.

80. để chinh phục lại nó, nhưng dựa trên sự kiểm soát khổng lồ thiên nhiên mà con người đã đạt được và sự liên kết tự do hiện nay có thể, sẽ là nhiệm vụ của các thế hệ tiếp theo.

The kingdom sought to reconquer the lost territories.

Nước vương quốc tìm cách chinh phục lại những vùng lãnh thổ bị mất.

The general led his army to reconquer the city from the enemy.

Người chỉ huy đã dẫn quân đội của mình đến chinh phục lại thành phố từ kẻ thù.

The rebels planned to reconquer the capital and overthrow the oppressive regime.

Những kẻ nổi loạn lên kế hoạch chiếm lại thủ đô và lật đổ chế độ áp bức.

The warlord vowed to reconquer the lands he once ruled.

Kẻ thống trị hứa sẽ chinh phục lại những vùng đất mà hắn từng cai trị.

The emperor's army marched to reconquer the rebellious province.

Quân đội của hoàng đế tiến quân đến chinh phục lại tỉnh nổi loạn.

The ancient empire attempted to reconquer its former colonies.

Đế chế cổ đại đã cố gắng chinh phục lại các thuộc địa cũ của mình.

The king's army launched a campaign to reconquer the neighboring kingdom.

Quân đội của nhà vua đã phát động một chiến dịch để chinh phục lại vương quốc láng giềng.

The conquerors faced fierce resistance when they tried to reconquer the region.

Những kẻ chinh phục phải đối mặt với sự kháng cự mạnh mẽ khi họ cố gắng chiếm lại khu vực.

The rebels' attempt to reconquer the territory was met with a swift and decisive response from the government.

Nỗ lực chiếm lại lãnh thổ của những kẻ nổi loạn đã bị đáp trả nhanh chóng và quyết đoán từ chính phủ.

The nation's leaders devised a strategy to reconquer lost influence in the region.

Các nhà lãnh đạo quốc gia đã vạch ra một chiến lược để giành lại ảnh hưởng đã mất trong khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay