reconstitute

[Mỹ]/riː'kɒnstɪtjuːt/
[Anh]/ˌri'kɑnstətut/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. tái cấu trúc, hình thành lại bằng cách thêm nước (vào thực phẩm đã khô)
Word Forms
quá khứ phân từreconstituted
hiện tại phân từreconstituting
ngôi thứ ba số ítreconstitutes
thì quá khứreconstituted

Cụm từ & Cách kết hợp

reconstitute a solution

tái tạo một dung dịch

Câu ví dụ

The chef needed to reconstitute the dried mushrooms before using them in the soup.

Đầu bếp cần phải tái tạo lại nấm khô trước khi sử dụng chúng trong súp.

The archaeologist was able to reconstitute the ancient vase from the fragments found at the site.

Các nhà khảo cổ học đã có thể tái tạo lại chiếc bình cổ từ những mảnh vỡ được tìm thấy tại hiện trường.

To make the sauce, you need to reconstitute the dehydrated tomatoes by soaking them in water.

Để làm sốt, bạn cần phải tái tạo lại cà chua đã làm khô bằng cách ngâm chúng trong nước.

The company decided to reconstitute its board of directors in order to bring in fresh perspectives.

Công ty đã quyết định tái cấu trúc hội đồng quản trị của mình để đưa vào những quan điểm mới.

The scientist was able to reconstitute the DNA sequence from the damaged samples.

Các nhà khoa học đã có thể tái tạo lại trình tự DNA từ các mẫu bị hư hỏng.

In order to reconstitute the medication, you need to mix it with water according to the instructions.

Để tái tạo lại thuốc, bạn cần phải trộn nó với nước theo hướng dẫn.

The artist used different materials to reconstitute the broken sculpture into a new piece of art.

Nghệ sĩ đã sử dụng các vật liệu khác nhau để tái tạo lại bức tượng bị hỏng thành một tác phẩm nghệ thuật mới.

After dehydration, you can reconstitute the dried fruits by soaking them in juice or water.

Sau khi làm khô, bạn có thể tái tạo lại trái cây sấy khô bằng cách ngâm chúng trong nước ép hoặc nước.

The historian attempted to reconstitute the events leading up to the war based on available documents.

Các nhà sử học đã cố gắng tái tạo lại các sự kiện dẫn đến cuộc chiến dựa trên các tài liệu có sẵn.

To make the broth, you can reconstitute the bouillon cubes by dissolving them in hot water.

Để làm nước dùng, bạn có thể tái tạo lại các viên nước dùng bằng cách hòa tan chúng trong nước nóng.

Ví dụ thực tế

By then, it had been reconstituted as a feel-good exercise in consciousness-raising.

Đến lúc đó, nó đã được tái cấu trúc thành một hoạt động nâng cao nhận thức mang tính tích cực.

Nguồn: Time

He got the army back. He reconstituted them. They took back territory from ISIS.

Anh ta đã đưa quân đội trở lại. Anh ta tái cấu trúc chúng. Chúng đã giành lại lãnh thổ từ ISIS.

Nguồn: NPR News December 2017 Compilation

Mr. Rastatter: They taste exactly like pistachios, but they're made primarily of reconstituted fish bits.

Ông Rastatter: Chúng có vị giống hệt như hạt điều, nhưng chúng được làm chủ yếu từ các miếng cá tái tạo.

Nguồn: Friends Season 2

Israeli archaeologists believe they manage to reconstitute the patterns used in tiles that decorated the ancient Jewish Second Temple.

Các nhà khảo cổ học Israel tin rằng họ có thể tái tạo các họa tiết được sử dụng trong các viên gạch trang trí Đền thờ Do Thái cổ đại.

Nguồn: BBC Listening Collection September 2016

How do we reconstitute a new South Africa?

Làm thế nào chúng ta có thể tái cấu trúc một Nam Phi mới?

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

At these factories, the juice is reconstituted, which means the water is put back in.

Tại các nhà máy này, nước ép được tái tạo, nghĩa là nước được cho lại vào.

Nguồn: New Edition Study Abroad Preparation Listening and Speaking Level 2

This is reconstituting Europe in a situation in which fighting in the cold war is around.

Đây là quá trình tái cấu trúc châu Âu trong một tình huống mà chiến tranh lạnh vẫn còn diễn ra.

Nguồn: Financial Times Podcast

Blown to smithereens, I reconstituted myself as a Mexican conscript soldier, leaving the legacy of Davy Crockett to historians.

Bốc hơi thành tro bụi, tôi đã tái tạo lại bản thân mình thành một người lính nghĩa vụ của Mexico, để lại di sản của Davy Crockett cho các nhà sử học.

Nguồn: Friday Flash Fiction - 100-word Micro Fiction

And he really argues that this deal that's being negotiated is going to allow Iran to reconstitute its nuclear program very easily.

Và anh ta thực sự cho rằng thỏa thuận đang được đàm phán sẽ cho phép Iran dễ dàng tái cấu trúc chương trình hạt nhân của mình.

Nguồn: NPR News March 2015 Compilation

The team's work represents a new record, for their mammoth DNA is, by some half a million years, the oldest ever successfully reconstituted.

Công việc của nhóm đại diện cho một kỷ lục mới, vì DNA của voi ma mút của họ là, theo khoảng nửa triệu năm, là DNA cổ nhất từng được tái tạo thành công.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay