recriminated against
tố cáo chống lại
recriminated with
tố cáo với
recriminated over
tố cáo về
recriminated harshly
tố cáo gay gắt
recriminated publicly
tố cáo công khai
recriminated frequently
tố cáo thường xuyên
recriminated bitterly
tố cáo cay đắng
recriminated openly
tố cáo cởi mở
recriminated verbally
tố cáo bằng lời nói
recriminated strongly
tố cáo mạnh mẽ
they recriminated against each other after the argument.
Họ đã trách móc lẫn nhau sau cuộc tranh cãi.
the two friends recriminated over the misunderstanding.
Hai người bạn đã trách móc nhau về sự hiểu lầm.
during the meeting, they recriminated about the project's failures.
Trong cuộc họp, họ đã trách móc về những thất bại của dự án.
she felt hurt when he recriminated her for being late.
Cô cảm thấy tổn thương khi anh trách móc cô vì đến muộn.
after the incident, they both recriminated in public.
Sau sự cố, họ đã trách móc nhau công khai.
recriminated words can damage relationships.
Những lời trách móc có thể làm tổn hại đến các mối quan hệ.
they recriminated about the lack of communication.
Họ đã trách móc về sự thiếu giao tiếp.
in their heated discussion, they recriminated without resolution.
Trong cuộc tranh luận gay gắt của họ, họ đã trách móc nhau mà không có giải pháp.
after the game, the players recriminated over the loss.
Sau trận đấu, các cầu thủ đã trách móc nhau về thất bại.
recriminated against
tố cáo chống lại
recriminated with
tố cáo với
recriminated over
tố cáo về
recriminated harshly
tố cáo gay gắt
recriminated publicly
tố cáo công khai
recriminated frequently
tố cáo thường xuyên
recriminated bitterly
tố cáo cay đắng
recriminated openly
tố cáo cởi mở
recriminated verbally
tố cáo bằng lời nói
recriminated strongly
tố cáo mạnh mẽ
they recriminated against each other after the argument.
Họ đã trách móc lẫn nhau sau cuộc tranh cãi.
the two friends recriminated over the misunderstanding.
Hai người bạn đã trách móc nhau về sự hiểu lầm.
during the meeting, they recriminated about the project's failures.
Trong cuộc họp, họ đã trách móc về những thất bại của dự án.
she felt hurt when he recriminated her for being late.
Cô cảm thấy tổn thương khi anh trách móc cô vì đến muộn.
after the incident, they both recriminated in public.
Sau sự cố, họ đã trách móc nhau công khai.
recriminated words can damage relationships.
Những lời trách móc có thể làm tổn hại đến các mối quan hệ.
they recriminated about the lack of communication.
Họ đã trách móc về sự thiếu giao tiếp.
in their heated discussion, they recriminated without resolution.
Trong cuộc tranh luận gay gắt của họ, họ đã trách móc nhau mà không có giải pháp.
after the game, the players recriminated over the loss.
Sau trận đấu, các cầu thủ đã trách móc nhau về thất bại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay