rectorship

[Mỹ]/ˈrɛktəʃɪp/
[Anh]/ˈrɛktərˌʃɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vị trí và nhiệm kỳ của một hiệu trưởng; văn phòng và nhiệm kỳ của một hiệu trưởng
Các dạng của từ
số nhiềurectorships

Cụm từ & Cách kết hợp

rectorship position

vị trí hiệu trưởng

rectorship duties

nhiệm vụ của hiệu trưởng

rectorship term

nhiệm kỳ hiệu trưởng

rectorship candidates

ứng cử viên hiệu trưởng

rectorship election

bầu cử hiệu trưởng

rectorship responsibilities

trách nhiệm của hiệu trưởng

rectorship committee

ủy ban hiệu trưởng

rectorship application

hồ sơ ứng tuyển hiệu trưởng

rectorship guidelines

hướng dẫn hiệu trưởng

rectorship appointment

lên chức hiệu trưởng

Câu ví dụ

the rectorship of the university was highly contested this year.

tòa hiệu trưởng của trường đại học đã rất được tranh chấp năm nay.

she was appointed to the rectorship after years of service.

bà được bổ nhiệm vào vị trí hiệu trưởng sau nhiều năm công tác.

the rectorship requires strong leadership and vision.

vị trí hiệu trưởng đòi hỏi sự lãnh đạo và tầm nhìn mạnh mẽ.

during his rectorship, the university expanded significantly.

trong thời gian làm hiệu trưởng, trường đại học đã mở rộng đáng kể.

the rectorship involves managing both academic and administrative duties.

vị trí hiệu trưởng liên quan đến việc quản lý cả công tác học tập và hành chính.

she is well-respected in her role as a rectorship candidate.

bà được kính trọng trong vai trò ứng cử viên hiệu trưởng.

the rectorship meeting will address key issues facing the institution.

cuộc họp hiệu trưởng sẽ giải quyết các vấn đề then chốt mà trường phải đối mặt.

his vision for the rectorship includes increasing student enrollment.

tầm nhìn của ông về vị trí hiệu trưởng bao gồm việc tăng số lượng sinh viên.

many faculty members support her bid for the rectorship.

nhiều giảng viên ủng hộ bà ứng cử vào vị trí hiệu trưởng.

the rectorship has a significant impact on university policies.

vị trí hiệu trưởng có tác động đáng kể đến các chính sách của trường đại học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay