recursive

[Mỹ]/rɪ'kɜːsɪv/
[Anh]/rɪ'kɝsɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tái diễn, liên quan đến một quá trình lặp lại chính nó

Cụm từ & Cách kết hợp

recursive function

hàm đệ quy

recursively defined

được định nghĩa một cách đệ quy

recursive algorithm

thuật toán đệ quy

Câu ví dụ

The syntax analyzer has one recursive procedure for each nonterminal U.

Bộ phân tích cú pháp có một thủ tục đệ quy cho mỗi ký tự vô hướng U.

That sounds like fiddle-faddle double-talk, but I don't know any less recursive way to say it.

Nghe có vẻ như những lời nói vô nghĩa, nhưng tôi không biết cách nào khác để diễn đạt nó một cách ít phức tạp hơn.

There is a language L such that L is not recursive (L is undecidable), yet L and its complement are both recursively enumerable.

Có một ngôn ngữ L sao cho L không phải là đệ quy (L không thể giải quyết được), nhưng cả L và phần bù của nó đều có thể liệt kê được một cách đệ quy.

The recursiveness of phrase structure rules:These rules can generate an indefinite number of sentences,and sentences with infinite length,due to their recursive properties.

Tính đệ quy của các quy tắc cấu trúc cụm từ: Các quy tắc này có thể tạo ra một số lượng câu không xác định và các câu có độ dài vô hạn do các đặc tính đệ quy của chúng.

The recursive function called itself multiple times.

Hàm đệ quy đã tự gọi chính nó nhiều lần.

She got lost in the recursive loop of her own thoughts.

Cô ấy bị lạc trong vòng lặp đệ quy của suy nghĩ của chính mình.

The programmer used a recursive algorithm to solve the problem.

Người lập trình đã sử dụng một thuật toán đệ quy để giải quyết vấn đề.

Recursive definitions are commonly used in mathematics and computer science.

Các định nghĩa đệ quy được sử dụng phổ biến trong toán học và khoa học máy tính.

The artist created a recursive pattern that repeated infinitely.

Nghệ sĩ đã tạo ra một mẫu đệ quy lặp lại vô hạn.

The recursive nature of language allows for complex communication.

Bản chất đệ quy của ngôn ngữ cho phép giao tiếp phức tạp.

Recursive thinking is essential in problem-solving.

Tư duy đệ quy là điều cần thiết trong giải quyết vấn đề.

The recursive function returned the expected results.

Hàm đệ quy đã trả về kết quả mong đợi.

The recursive call caused a stack overflow error.

Cuộc gọi đệ quy đã gây ra lỗi tràn ngăn xếp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay