| số nhiều | recusals |
judicial recusal
từ chối tham gia xét xử
recusal request
yêu cầu từ chối tham gia xét xử
recusal decision
quyết định từ chối tham gia xét xử
automatic recusal
từ chối tham gia xét xử tự động
recusal policy
chính sách từ chối tham gia xét xử
recusal motion
đề nghị từ chối tham gia xét xử
recusal form
mẫu đơn từ chối tham gia xét xử
recusal process
quy trình từ chối tham gia xét xử
recusal standards
tiêu chuẩn từ chối tham gia xét xử
recusal criteria
tiêu chí từ chối tham gia xét xử
the judge announced his recusal from the case.
thẩm phán đã công bố việc từ chối tham gia vụ án của mình.
her recusal was necessary to ensure a fair trial.
việc từ chối tham gia của cô là cần thiết để đảm bảo một phiên xét xử công bằng.
he filed a motion for the recusal of the prosecutor.
anh đã nộp đơn yêu cầu từ chối tham gia của công tố viên.
recusal is often required in conflict of interest situations.
việc từ chối tham gia thường được yêu cầu trong các tình huống xung đột lợi ích.
the attorney’s recusal was prompted by a personal relationship.
việc từ chối tham gia của luật sư xuất phát từ một mối quan hệ cá nhân.
there was a debate over the necessity of the judge's recusal.
có cuộc tranh luận về sự cần thiết của việc từ chối tham gia của thẩm phán.
his recusal was seen as a responsible decision.
việc từ chối tham gia của anh ta được coi là một quyết định có trách nhiệm.
recusal helps maintain the integrity of the legal system.
việc từ chối tham gia giúp duy trì sự toàn vẹn của hệ thống pháp luật.
the committee discussed the implications of the recusal.
ủy ban đã thảo luận về những tác động của việc từ chối tham gia.
she requested her own recusal from the panel.
cô đã yêu cầu từ chối tham gia của chính mình khỏi hội đồng.
judicial recusal
từ chối tham gia xét xử
recusal request
yêu cầu từ chối tham gia xét xử
recusal decision
quyết định từ chối tham gia xét xử
automatic recusal
từ chối tham gia xét xử tự động
recusal policy
chính sách từ chối tham gia xét xử
recusal motion
đề nghị từ chối tham gia xét xử
recusal form
mẫu đơn từ chối tham gia xét xử
recusal process
quy trình từ chối tham gia xét xử
recusal standards
tiêu chuẩn từ chối tham gia xét xử
recusal criteria
tiêu chí từ chối tham gia xét xử
the judge announced his recusal from the case.
thẩm phán đã công bố việc từ chối tham gia vụ án của mình.
her recusal was necessary to ensure a fair trial.
việc từ chối tham gia của cô là cần thiết để đảm bảo một phiên xét xử công bằng.
he filed a motion for the recusal of the prosecutor.
anh đã nộp đơn yêu cầu từ chối tham gia của công tố viên.
recusal is often required in conflict of interest situations.
việc từ chối tham gia thường được yêu cầu trong các tình huống xung đột lợi ích.
the attorney’s recusal was prompted by a personal relationship.
việc từ chối tham gia của luật sư xuất phát từ một mối quan hệ cá nhân.
there was a debate over the necessity of the judge's recusal.
có cuộc tranh luận về sự cần thiết của việc từ chối tham gia của thẩm phán.
his recusal was seen as a responsible decision.
việc từ chối tham gia của anh ta được coi là một quyết định có trách nhiệm.
recusal helps maintain the integrity of the legal system.
việc từ chối tham gia giúp duy trì sự toàn vẹn của hệ thống pháp luật.
the committee discussed the implications of the recusal.
ủy ban đã thảo luận về những tác động của việc từ chối tham gia.
she requested her own recusal from the panel.
cô đã yêu cầu từ chối tham gia của chính mình khỏi hội đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay