redbird

[Mỹ]/ˈrɛdbɜːd/
[Anh]/ˈrɛdbɜrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại chim nổi tiếng với bộ lông đỏ; cụ thể chỉ về chim cardinal.
Word Forms
số nhiềuredbirds

Cụm từ & Cách kết hợp

redbird song

bài hát chim sẻ đỏ

redbird nest

tổ chim sẻ đỏ

redbird flight

chuyển bay của chim sẻ đỏ

redbird feathers

lông chim sẻ đỏ

redbird call

tiếng gọi của chim sẻ đỏ

redbird habitat

môi trường sống của chim sẻ đỏ

redbird sighting

nhìn thấy chim sẻ đỏ

redbird behavior

hành vi của chim sẻ đỏ

redbird migration

di cư của chim sẻ đỏ

redbird species

loài chim sẻ đỏ

Câu ví dụ

the redbird sang beautifully in the morning.

chim sẻ đỏ đã hót rất hay vào buổi sáng.

i spotted a redbird perched on the tree branch.

Tôi đã nhìn thấy một con sẻ đỏ đậu trên nhánh cây.

the redbird is a symbol of good luck.

chim sẻ đỏ là biểu tượng của may mắn.

children love to watch the redbird fly.

Trẻ em thích xem chim sẻ đỏ bay.

in spring, the redbird returns to our garden.

Vào mùa xuân, chim sẻ đỏ trở lại vườn của chúng tôi.

she painted a picture of a redbird on canvas.

Cô ấy đã vẽ một bức tranh về một con sẻ đỏ trên canvas.

the redbird's vibrant color brightens the landscape.

Màu sắc rực rỡ của chim sẻ đỏ làm bừng sáng cảnh quan.

we often hear the redbird's call in the evening.

Chúng tôi thường nghe tiếng gọi của chim sẻ đỏ vào buổi tối.

the redbird hopped around the garden searching for food.

Con sẻ đỏ nhảy xung quanh vườn tìm kiếm thức ăn.

many people enjoy photographing the redbird in nature.

Nhiều người thích chụp ảnh chim sẻ đỏ trong tự nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay