reddish-orange

[Mỹ]/[ˈredɪʃ ˈɒrɪndʒ]/
[Anh]/[ˈredɪʃ ˈɔːrɪndʒ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có màu giống như cam đỏ; trung gian giữa đỏ và cam; hơi có màu cam đỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

reddish-orange hue

màu cam đỏ

a reddish-orange glow

ánh sáng cam đỏ

reddish-orange curtains

chiếc rèm màu cam đỏ

reddish-orange sunset

buổi hoàng hôn màu cam đỏ

reddish-orange paint

màu sơn cam đỏ

becoming reddish-orange

trở nên có màu cam đỏ

a reddish-orange scarf

chiếc khăn quàng cổ màu cam đỏ

reddish-orange light

ánh sáng cam đỏ

with reddish-orange tones

với tông màu cam đỏ

reddish-orange flowers

hoa có màu cam đỏ

Câu ví dụ

the sunset painted the clouds a reddish-orange hue.

Chạng vỡ nhuộm cho những đám mây một sắc cam đỏ.

she wore a reddish-orange scarf that complemented her eyes.

Cô ấy mặc một chiếc khăn quàng cổ màu cam đỏ phù hợp với đôi mắt của cô ấy.

the autumn leaves were a vibrant reddish-orange.

Những chiếc lá mùa thu có sắc cam đỏ rực rỡ.

he described the flower as a beautiful reddish-orange.

Anh ấy mô tả bông hoa là một sắc cam đỏ đẹp.

the goldfish swam in a reddish-orange tank.

Con cá vàng bơi trong một bể cá màu cam đỏ.

the pottery had a lovely reddish-orange glaze.

Đồ gốm có một lớp men cam đỏ tuyệt đẹp.

the flames danced with a reddish-orange glow.

Ngọn lửa nhảy múa với ánh sáng cam đỏ.

the pumpkin was a deep reddish-orange color.

Chiếc bí ngô có màu cam đỏ đậm.

the artist mixed paints to create a reddish-orange shade.

Nghệ sĩ trộn các loại sơn để tạo ra một sắc cam đỏ.

the sunset's reddish-orange light reflected on the water.

Ánh sáng cam đỏ của hoàng hôn phản chiếu trên mặt nước.

the vintage car had a classic reddish-orange finish.

Xe cổ điển có lớp sơn màu cam đỏ cổ điển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay