redesignating

[Mỹ]/rɪ'dezɪgneɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. chỉ định lại, phân công lại

Câu ví dụ

If additional trainer aircraft are needed, the Pentagon plans to redesignate some of its existing rotorcraft rather than buying new airframes.

Nếu cần thêm máy bay huấn luyện, Pentagon có kế hoạch đổi tên một số trực thăng hiện có của mình thay vì mua khung máy bay mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay