redid the work
đã làm lại công việc
redid the project
đã làm lại dự án
redid the design
đã làm lại thiết kế
redid the layout
đã làm lại bố cục
redid the report
đã làm lại báo cáo
redid the plan
đã làm lại kế hoạch
redid the schedule
đã làm lại lịch trình
redid the presentation
đã làm lại bài thuyết trình
redid the analysis
đã làm lại phân tích
redid the assignment
đã làm lại bài tập
she redid her homework after realizing her mistakes.
Cô ấy đã làm lại bài tập về nhà sau khi nhận ra những sai lầm của mình.
they redid the entire project to meet the new requirements.
Họ đã làm lại toàn bộ dự án để đáp ứng các yêu cầu mới.
he redid the painting because he wasn't satisfied with the first attempt.
Anh ấy đã làm lại bức tranh vì anh ấy không hài lòng với lần thử đầu tiên.
the team redid the presentation to make it more engaging.
Nhóm đã làm lại bài thuyết trình để làm cho nó hấp dẫn hơn.
she redid her resume to highlight her new skills.
Cô ấy đã làm lại hồ sơ xin việc của mình để làm nổi bật những kỹ năng mới của cô ấy.
after feedback, they redid the website layout for better usability.
Sau khi nhận được phản hồi, họ đã làm lại bố cục trang web để sử dụng tốt hơn.
he redid the calculations to ensure accuracy.
Anh ấy đã làm lại các phép tính để đảm bảo tính chính xác.
we redid the schedule to accommodate everyone's availability.
Chúng tôi đã làm lại lịch trình để phù hợp với sự sẵn có của mọi người.
she redid her hairstyle for the special occasion.
Cô ấy đã làm lại kiểu tóc của mình cho dịp đặc biệt.
the chef redid the recipe to improve the flavor.
Đầu bếp đã làm lại công thức để cải thiện hương vị.
redid the work
đã làm lại công việc
redid the project
đã làm lại dự án
redid the design
đã làm lại thiết kế
redid the layout
đã làm lại bố cục
redid the report
đã làm lại báo cáo
redid the plan
đã làm lại kế hoạch
redid the schedule
đã làm lại lịch trình
redid the presentation
đã làm lại bài thuyết trình
redid the analysis
đã làm lại phân tích
redid the assignment
đã làm lại bài tập
she redid her homework after realizing her mistakes.
Cô ấy đã làm lại bài tập về nhà sau khi nhận ra những sai lầm của mình.
they redid the entire project to meet the new requirements.
Họ đã làm lại toàn bộ dự án để đáp ứng các yêu cầu mới.
he redid the painting because he wasn't satisfied with the first attempt.
Anh ấy đã làm lại bức tranh vì anh ấy không hài lòng với lần thử đầu tiên.
the team redid the presentation to make it more engaging.
Nhóm đã làm lại bài thuyết trình để làm cho nó hấp dẫn hơn.
she redid her resume to highlight her new skills.
Cô ấy đã làm lại hồ sơ xin việc của mình để làm nổi bật những kỹ năng mới của cô ấy.
after feedback, they redid the website layout for better usability.
Sau khi nhận được phản hồi, họ đã làm lại bố cục trang web để sử dụng tốt hơn.
he redid the calculations to ensure accuracy.
Anh ấy đã làm lại các phép tính để đảm bảo tính chính xác.
we redid the schedule to accommodate everyone's availability.
Chúng tôi đã làm lại lịch trình để phù hợp với sự sẵn có của mọi người.
she redid her hairstyle for the special occasion.
Cô ấy đã làm lại kiểu tóc của mình cho dịp đặc biệt.
the chef redid the recipe to improve the flavor.
Đầu bếp đã làm lại công thức để cải thiện hương vị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay