redirection

[Mỹ]/ˌridə'rɛkʃən/
[Anh]/ˌridəˈr ɛkʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thay đổi hướng hoặc gửi đi một cái gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

redirection loop

vòng lặp chuyển hướng

URL redirection

chuyển hướng URL

Câu ví dụ

Quiet redirection subsequently issues from the bassoons, which take up the wandering piano-theme, while the piano itself goes over into a pp semiquaver accompaniment.

Đường đi hướng lại nhẹ nhàng sau đó phát ra từ những chiếc bassoon, vốn chiếm giữ chủ đề piano lang thang, trong khi chính chiếc đàn piano chuyển sang đệm bằng những nốt nhạc tám phách cực nhẹ.

Ví dụ thực tế

In other news, we recently reported in this segment about NASA's double asteroid redirection test or DART for shorts.

Trong những tin tức khác, chúng tôi gần đây đã đưa tin trong phần này về thử nghiệm chuyển hướng tiểu hành tinh đôi của NASA, hay DART với cách gọi ngắn gọn.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

It worked The double asteroid redirection test.

Nó đã thành công. Thử nghiệm chuyển hướng tiểu hành tinh đôi.

Nguồn: The Economist Science and Technology

The result is a redirection of blood flow from heart muscle supplied by the blocked artery, to other regions of the heart.

Kết quả là sự chuyển hướng dòng máu từ cơ tim được cung cấp bởi động mạch bị tắc, đến các vùng khác của tim.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

If  a joint or crack is offset, that redirection can happen underneath the slab.

Nếu một khớp hoặc vết nứt bị lệch, sự chuyển hướng đó có thể xảy ra bên dưới tấm.

Nguồn: Engineering Crash Course

I brought in drums because drums are a great way to engage with others and to use as like a redirection tool.

Tôi mang trống vào vì trống là một cách tuyệt vời để tương tác với người khác và sử dụng như một công cụ chuyển hướng.

Nguồn: VOA Standard English - Health

The few citizens who started these movements enlisted larger numbers along the way to achieving these reforms and redirections.

Một số ít công dân bắt đầu những phong trào này đã tuyển được nhiều người hơn trên đường đạt được những cải cách và chuyển hướng này.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2020 Collection

Western sanctions on Russia have certainly led to what is one of the biggest redirections of global energy flows in history.

Các lệnh trừng phạt của phương Tây đối với Nga chắc chắn đã dẫn đến một trong những sự chuyển hướng lớn nhất của dòng năng lượng toàn cầu trong lịch sử.

Nguồn: Financial Times Podcast

But career redirections to get a dream job may not always work out as people hope, particularly if employers take advantage of their workers' passions.

Tuy nhiên, những chuyển hướng sự nghiệp để có được công việc mơ ước có thể không luôn luôn diễn ra như mong đợi, đặc biệt nếu người sử dụng lao động lợi dụng niềm đam mê của người lao động.

Nguồn: Selected English short passages

We've done this work for so many other disasters and we are already doing things we could only have dreamed about decades ago, like sending a probe to perform our first asteroid redirection test.

Chúng tôi đã thực hiện công việc này cho rất nhiều thảm họa khác và hiện tại chúng tôi đang làm những điều mà chúng tôi chỉ có thể mơ ước hàng thập kỷ trước, như gửi một tàu thăm dò để thực hiện bài kiểm tra chuyển hướng tiểu hành tinh đầu tiên của chúng tôi.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay