redisposition

[Mỹ]/ˌriːdɪspəˈzɪʃən/
[Anh]/ˌriːdɪspəˈzɪʃən/

Dịch

n. Quy trình tái tổ chức hoặc tái cấu trúc tài sản, đặc biệt là sau khi chuyển đổi các yêu sách hoặc quyền lợi thành tài sản có thể bán được, sau đó được xử lý và bán ra.
Các dạng của từ
số nhiềuredispositions

Cụm từ & Cách kết hợp

redisposition of assets

Việc tái phân bổ tài sản

the redisposition

Việc tái phân bổ

redisposition process

Quy trình tái phân bổ

during redisposition

Trong quá trình tái phân bổ

redisposition phase

Giai đoạn tái phân bổ

complete redisposition

Tái phân bổ hoàn tất

redisposition plan

Kế hoạch tái phân bổ

after redisposition

Sau khi tái phân bổ

redisposition strategy

Chiến lược tái phân bổ

final redisposition

Tái phân bổ cuối cùng

Câu ví dụ

the company announced a complete redisposition of its assets to improve operational efficiency.

Doanh nghiệp đã công bố một sự sắp xếp lại hoàn toàn các tài sản nhằm cải thiện hiệu quả hoạt động.

after the merger, the board approved a strategic redisposition of all company resources.

Sau khi sáp nhập, hội đồng quản trị đã phê duyệt một sự sắp xếp lại chiến lược tất cả các nguồn lực của công ty.

the military planned a careful redisposition of troops along the northern border.

Lực lượng quân sự đã lập kế hoạch sắp xếp lại cẩn thận các đơn vị quân đội dọc theo biên giới phía bắc.

urban planners recommended a thorough redisposition of public transportation routes.

Các nhà quy hoạch đô thị đã đề xuất một sự sắp xếp lại kỹ lưỡng các tuyến giao thông công cộng.

the government initiated a systematic redisposition of its foreign diplomatic personnel.

Chính phủ đã khởi xướng một sự sắp xếp lại có hệ thống các nhân viên ngoại giao nước ngoài.

hospital administrators oversaw a comprehensive redisposition of medical staff during the crisis.

Các nhà quản lý bệnh viện đã giám sát một sự sắp xếp lại toàn diện nhân viên y tế trong thời gian khủng hoảng.

the team underwent a significant redisposition of responsibilities to address performance issues.

Đội nhóm đã trải qua một sự sắp xếp lại trách nhiệm đáng kể để giải quyết các vấn đề hiệu suất.

the reorganization required an immediate redisposition of office space and equipment.

Sự tái tổ chức yêu cầu một sự sắp xếp lại ngay lập tức không gian văn phòng và thiết bị.

economic conditions demanded a rapid redisposition of investment portfolios.

Tình hình kinh tế đòi hỏi một sự sắp xếp lại nhanh chóng các danh mục đầu tư.

the project manager coordinated a careful redisposition of tasks among team members.

Quản lý dự án đã phối hợp một sự sắp xếp lại cẩn thận các nhiệm vụ giữa các thành viên trong nhóm.

environmental scientists proposed an innovative redisposition of protected areas to maximize conservation.

Các nhà khoa học môi trường đã đề xuất một sự sắp xếp lại sáng tạo các khu bảo tồn nhằm tối đa hóa bảo tồn.

the airline announced a temporary redisposition of flight schedules due to weather conditions.

Hãng hàng không đã công bố một sự sắp xếp lại tạm thời lịch bay do điều kiện thời tiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay