redone

[Mỹ]/ˌri:'dʌn/
[Anh]/riˈdʌn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

past participle: đã làm lại.

Câu ví dụ

the house is being redone exactly to suit his taste.

ngôi nhà đang được sửa chữa lại chính xác theo sở thích của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay