redoubles efforts
tăng cường nỗ lực
redoubles focus
tăng cường tập trung
redoubles commitment
tăng cường cam kết
redoubles determination
tăng cường quyết tâm
redoubles intensity
tăng cường cường độ
redoubles support
tăng cường hỗ trợ
redoubles attempts
tăng cường nỗ lực
redoubles resolve
tăng cường quyết định
redoubles action
tăng cường hành động
she redoubles her efforts to succeed in the competition.
Cô ấy tăng cường nỗ lực để thành công trong cuộc thi.
the team redoubles its training after the loss.
Đội bóng tăng cường huấn luyện sau thất bại.
he redoubles his focus on improving his skills.
Anh ấy tăng cường tập trung vào việc cải thiện kỹ năng của mình.
during the crisis, she redoubles her commitment to her work.
Trong lúc khủng hoảng, cô ấy tăng cường cam kết với công việc của mình.
the company redoubles its efforts to enhance customer satisfaction.
Công ty tăng cường nỗ lực để nâng cao sự hài lòng của khách hàng.
after receiving feedback, he redoubles his attention to detail.
Sau khi nhận được phản hồi, anh ấy tăng cường sự chú ý đến chi tiết.
the government redoubles its initiatives to combat climate change.
Chính phủ tăng cường các sáng kiến để chống lại biến đổi khí hậu.
she redoubles her practice to prepare for the performance.
Cô ấy tăng cường luyện tập để chuẩn bị cho buổi biểu diễn.
in tough times, he redoubles his support for his friends.
Trong những thời điểm khó khăn, anh ấy tăng cường sự hỗ trợ cho bạn bè của mình.
the athlete redoubles his training regimen for the upcoming event.
Vận động viên tăng cường chế độ tập luyện cho sự kiện sắp tới.
redoubles efforts
tăng cường nỗ lực
redoubles focus
tăng cường tập trung
redoubles commitment
tăng cường cam kết
redoubles determination
tăng cường quyết tâm
redoubles intensity
tăng cường cường độ
redoubles support
tăng cường hỗ trợ
redoubles attempts
tăng cường nỗ lực
redoubles resolve
tăng cường quyết định
redoubles action
tăng cường hành động
she redoubles her efforts to succeed in the competition.
Cô ấy tăng cường nỗ lực để thành công trong cuộc thi.
the team redoubles its training after the loss.
Đội bóng tăng cường huấn luyện sau thất bại.
he redoubles his focus on improving his skills.
Anh ấy tăng cường tập trung vào việc cải thiện kỹ năng của mình.
during the crisis, she redoubles her commitment to her work.
Trong lúc khủng hoảng, cô ấy tăng cường cam kết với công việc của mình.
the company redoubles its efforts to enhance customer satisfaction.
Công ty tăng cường nỗ lực để nâng cao sự hài lòng của khách hàng.
after receiving feedback, he redoubles his attention to detail.
Sau khi nhận được phản hồi, anh ấy tăng cường sự chú ý đến chi tiết.
the government redoubles its initiatives to combat climate change.
Chính phủ tăng cường các sáng kiến để chống lại biến đổi khí hậu.
she redoubles her practice to prepare for the performance.
Cô ấy tăng cường luyện tập để chuẩn bị cho buổi biểu diễn.
in tough times, he redoubles his support for his friends.
Trong những thời điểm khó khăn, anh ấy tăng cường sự hỗ trợ cho bạn bè của mình.
the athlete redoubles his training regimen for the upcoming event.
Vận động viên tăng cường chế độ tập luyện cho sự kiện sắp tới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay