redounded to
đã trở nên
redounded upon
đã trở nên trên
redounded back
đã trở lại
redounded from
đã trở nên từ
redounded greatly
đã trở nên rất nhiều
redounded positively
đã trở nên tích cực
redounded negatively
đã trở nên tiêu cực
redounded well
đã trở nên tốt
redounded fully
đã trở nên hoàn toàn
redounded ultimately
đã trở nên cuối cùng
his hard work redounded to his success.
công việc chăm chỉ của anh ấy đã mang lại thành công cho anh ấy.
the team's efforts redounded in a championship victory.
nỗ lực của đội đã mang lại chiến thắng vô địch.
her kindness redounded to her reputation in the community.
sự tốt bụng của cô ấy đã mang lại danh tiếng tốt đẹp cho cô ấy trong cộng đồng.
the investment redounded to the company's growth.
sự đầu tư đã mang lại sự phát triển cho công ty.
his generosity redounded to the benefit of many.
sự hào phóng của anh ấy đã mang lại lợi ích cho nhiều người.
the campaign's success redounded to the organization's credibility.
thành công của chiến dịch đã mang lại uy tín cho tổ chức.
the new policy redounded to the welfare of the employees.
nguyên tắc mới đã mang lại lợi ích cho phúc lợi của nhân viên.
her dedication redounded to the team's overall performance.
sự tận tâm của cô ấy đã mang lại hiệu suất tổng thể cho đội.
the feedback redounded to improvements in the product.
phản hồi đã mang lại những cải tiến cho sản phẩm.
the charity event redounded to the support of local families.
sự kiện từ thiện đã mang lại sự hỗ trợ cho các gia đình địa phương.
redounded to
đã trở nên
redounded upon
đã trở nên trên
redounded back
đã trở lại
redounded from
đã trở nên từ
redounded greatly
đã trở nên rất nhiều
redounded positively
đã trở nên tích cực
redounded negatively
đã trở nên tiêu cực
redounded well
đã trở nên tốt
redounded fully
đã trở nên hoàn toàn
redounded ultimately
đã trở nên cuối cùng
his hard work redounded to his success.
công việc chăm chỉ của anh ấy đã mang lại thành công cho anh ấy.
the team's efforts redounded in a championship victory.
nỗ lực của đội đã mang lại chiến thắng vô địch.
her kindness redounded to her reputation in the community.
sự tốt bụng của cô ấy đã mang lại danh tiếng tốt đẹp cho cô ấy trong cộng đồng.
the investment redounded to the company's growth.
sự đầu tư đã mang lại sự phát triển cho công ty.
his generosity redounded to the benefit of many.
sự hào phóng của anh ấy đã mang lại lợi ích cho nhiều người.
the campaign's success redounded to the organization's credibility.
thành công của chiến dịch đã mang lại uy tín cho tổ chức.
the new policy redounded to the welfare of the employees.
nguyên tắc mới đã mang lại lợi ích cho phúc lợi của nhân viên.
her dedication redounded to the team's overall performance.
sự tận tâm của cô ấy đã mang lại hiệu suất tổng thể cho đội.
the feedback redounded to improvements in the product.
phản hồi đã mang lại những cải tiến cho sản phẩm.
the charity event redounded to the support of local families.
sự kiện từ thiện đã mang lại sự hỗ trợ cho các gia đình địa phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay