reedbuck

[Mỹ]/ˈriːdˌbʌk/
[Anh]/ˈriːdˌbʌk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại linh dương nhỏ tìm thấy ở châu Phi

Cụm từ & Cách kết hợp

reedbuck habitat

môi trường sống của reedbuck

reedbuck population

dân số reedbuck

reedbuck hunting

mồi săn của reedbuck

reedbuck behavior

hành vi của reedbuck

reedbuck species

loài reedbuck

reedbuck migration

di cư của reedbuck

reedbuck conservation

bảo tồn reedbuck

reedbuck territory

lãnh thổ của reedbuck

reedbuck grazing

reedbuck ăn cỏ

reedbuck sightings

nhìn thấy reedbuck

Câu ví dụ

the reedbuck grazes in the tall grasslands.

con báo đuôi đen ăn cỏ trong những bãi cỏ cao.

we spotted a reedbuck near the riverbank.

chúng tôi đã nhìn thấy một con báo đuôi đen gần bờ sông.

reedbucks are known for their agility and speed.

báo đuôi đen nổi tiếng về sự nhanh nhẹn và tốc độ của chúng.

photographers love capturing images of reedbucks in the wild.

các nhiếp ảnh gia thích chụp ảnh báo đuôi đen trong tự nhiên.

the male reedbuck has distinctive curved horns.

con báo đuôi đen đực có những chiếc sừng cong đặc trưng.

during the mating season, reedbucks are more visible.

trong mùa giao phối, báo đuôi đen dễ thấy hơn.

conservation efforts are important for the reedbuck population.

các nỗ lực bảo tồn là quan trọng cho quần thể báo đuôi đen.

reedbucks prefer to live in areas with plenty of cover.

báo đuôi đen thích sống ở những khu vực có nhiều nơi để ẩn nấp.

hunters often seek out reedbuck for sport.

thợ săn thường tìm kiếm báo đuôi đen để thể thao.

we learned about the reedbuck's habitat in our biology class.

chúng tôi đã tìm hiểu về môi trường sống của báo đuôi đen trong lớp học sinh học của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay