reeducate society
tái giáo dục xã hội
reeducate individuals
tái giáo dục các cá nhân
reeducate children
tái giáo dục trẻ em
reeducate workers
tái giáo dục người lao động
reeducate offenders
tái giáo dục người phạm tội
reeducate communities
tái giáo dục các cộng đồng
reeducate the public
tái giáo dục công chúng
reeducate students
tái giáo dục học sinh
reeducate adults
tái giáo dục người lớn
reeducate populations
tái giáo dục dân số
they plan to reeducate the employees on safety protocols.
họ có kế hoạch tái huấn luyện nhân viên về các quy trình an toàn.
the government aims to reeducate offenders to reduce recidivism.
chính phủ hướng tới tái giáo dục những người phạm tội để giảm tỷ lệ tái phạm.
schools should reeducate students about the importance of kindness.
các trường học nên tái giáo dục học sinh về tầm quan trọng của sự tử tế.
community programs are designed to reeducate individuals on healthy living.
các chương trình cộng đồng được thiết kế để tái huấn luyện mọi người về lối sống lành mạnh.
nonprofits often work to reeducate the public on environmental issues.
các tổ chức phi lợi nhuận thường làm việc để tái giáo dục công chúng về các vấn đề môi trường.
it's important to reeducate ourselves about cultural differences.
rất quan trọng để tự tái giáo dục bản thân về sự khác biệt văn hóa.
the training program aims to reeducate staff on customer service skills.
chương trình đào tạo hướng tới tái huấn luyện nhân viên về kỹ năng phục vụ khách hàng.
they hope to reeducate the youth on the dangers of substance abuse.
họ hy vọng sẽ tái giáo dục giới trẻ về những nguy hiểm của việc lạm dụng chất kích thích.
reeducate society
tái giáo dục xã hội
reeducate individuals
tái giáo dục các cá nhân
reeducate children
tái giáo dục trẻ em
reeducate workers
tái giáo dục người lao động
reeducate offenders
tái giáo dục người phạm tội
reeducate communities
tái giáo dục các cộng đồng
reeducate the public
tái giáo dục công chúng
reeducate students
tái giáo dục học sinh
reeducate adults
tái giáo dục người lớn
reeducate populations
tái giáo dục dân số
they plan to reeducate the employees on safety protocols.
họ có kế hoạch tái huấn luyện nhân viên về các quy trình an toàn.
the government aims to reeducate offenders to reduce recidivism.
chính phủ hướng tới tái giáo dục những người phạm tội để giảm tỷ lệ tái phạm.
schools should reeducate students about the importance of kindness.
các trường học nên tái giáo dục học sinh về tầm quan trọng của sự tử tế.
community programs are designed to reeducate individuals on healthy living.
các chương trình cộng đồng được thiết kế để tái huấn luyện mọi người về lối sống lành mạnh.
nonprofits often work to reeducate the public on environmental issues.
các tổ chức phi lợi nhuận thường làm việc để tái giáo dục công chúng về các vấn đề môi trường.
it's important to reeducate ourselves about cultural differences.
rất quan trọng để tự tái giáo dục bản thân về sự khác biệt văn hóa.
the training program aims to reeducate staff on customer service skills.
chương trình đào tạo hướng tới tái huấn luyện nhân viên về kỹ năng phục vụ khách hàng.
they hope to reeducate the youth on the dangers of substance abuse.
họ hy vọng sẽ tái giáo dục giới trẻ về những nguy hiểm của việc lạm dụng chất kích thích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay