retrain

[Mỹ]/ri:'trein/
[Anh]/riˈtren/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. giáo dục hoặc đào tạo lại; cung cấp đào tạo lại
vi. trải qua đào tạo lại; nhận giáo dục lại
Word Forms
ngôi thứ ba số ítretrains
hiện tại phân từretraining
quá khứ phân từretrained
thì quá khứretrained

Cụm từ & Cách kết hợp

retrain employees

đào tạo lại nhân viên

Câu ví dụ

She decided to retrain as a software developer.

Cô ấy quyết định được đào tạo lại để trở thành lập trình viên phần mềm.

It's never too late to retrain for a new career.

Không bao giờ là quá muộn để đào tạo lại cho một sự nghiệp mới.

The company offered to retrain employees for new roles.

Công ty đã đề nghị đào tạo lại nhân viên cho các vị trí mới.

He had to retrain his muscles after the injury.

Anh ấy phải đào tạo lại cơ bắp sau chấn thương.

She decided to retrain in a different field of study.

Cô ấy quyết định đào tạo lại trong một lĩnh vực học tập khác.

The government is providing funds to help workers retrain.

Chính phủ đang cung cấp các quỹ để giúp người lao động đào tạo lại.

It can be challenging to retrain your brain to think differently.

Có thể khó khăn để đào tạo lại bộ não của bạn để suy nghĩ khác đi.

He decided to retrain for a more specialized role in the company.

Anh ấy quyết định đào tạo lại cho một vai trò chuyên biệt hơn trong công ty.

The program aims to retrain unemployed individuals for new job opportunities.

Chương trình nhằm đào tạo lại những người thất nghiệp để có những cơ hội việc làm mới.

She had to retrain her voice to hit the higher notes.

Cô ấy phải đào tạo lại giọng hát của mình để hát những nốt cao hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay