reface

[Mỹ]/ˌriːˈfeɪs/
[Anh]/ˌriːˈfeɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm mới hoặc phục hồi bề mặt của một cái gì đó
Word Forms
thì quá khứrefaced
quá khứ phân từrefaced
ngôi thứ ba số ítrefaces
số nhiềurefaces
hiện tại phân từrefacing

Cụm từ & Cách kết hợp

reface your face

làm mới khuôn mặt của bạn

reface the surface

làm mới bề mặt

reface the image

làm mới hình ảnh

reface the project

làm mới dự án

reface the website

làm mới trang web

reface the design

làm mới thiết kế

reface the report

làm mới báo cáo

reface the content

làm mới nội dung

reface the system

làm mới hệ thống

reface the application

làm mới ứng dụng

Câu ví dụ

we need to reface the old building to improve its appearance.

Chúng tôi cần phải làm lại lớp bề mặt của tòa nhà cũ để cải thiện diện mạo của nó.

they decided to reface the kitchen cabinets for a fresh look.

Họ quyết định làm lại bề mặt tủ bếp để có vẻ ngoài tươi mới hơn.

the company plans to reface its brand image next year.

Công ty dự định làm lại hình ảnh thương hiệu của mình vào năm tới.

we should reface the website to make it more user-friendly.

Chúng ta nên làm lại trang web để thân thiện với người dùng hơn.

refacing the fireplace can enhance the living room's ambiance.

Làm lại bề mặt lò sưởi có thể nâng cao không khí trong phòng khách.

it's time to reface the old furniture to match the new decor.

Đã đến lúc làm lại lớp bề mặt của đồ nội thất cũ để phù hợp với đồ trang trí mới.

the team will reface the promotional materials for better engagement.

Đội ngũ sẽ làm lại các tài liệu quảng cáo để tăng mức độ tương tác.

we can reface the walls with new paint to brighten the room.

Chúng ta có thể làm lại tường với lớp sơn mới để làm sáng căn phòng.

refacing the countertops can significantly increase the home value.

Làm lại bề mặt mặt bàn có thể làm tăng đáng kể giá trị ngôi nhà.

she decided to reface her resume to highlight her skills better.

Cô ấy quyết định làm lại sơ yếu lý lịch của mình để làm nổi bật kỹ năng của mình tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay