refaces

[Mỹ]/rɪˈfeɪsɪz/
[Anh]/rɪˈfeɪsɪz/

Dịch

v. cải tạo hoặc phục hồi bề mặt của một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

refaces the wall

phủ lại tường

refaces the surface

phủ lại bề mặt

refaces the building

phủ lại tòa nhà

refaces the cabinet

phủ lại tủ

refaces the furniture

phủ lại đồ nội thất

refaces the countertop

phủ lại mặt bàn

refaces the door

phủ lại cánh cửa

refaces the facade

phủ lại mặt tiền

refaces the tile

phủ lại gạch

refaces the stairs

phủ lại cầu thang

Câu ví dụ

she refaces the cabinets to give the kitchen a fresh look.

Cô ấy làm lại tủ để mang lại vẻ tươi mới cho căn bếp.

they decided to reface the old building to preserve its history.

Họ quyết định làm lại tòa nhà cũ để bảo tồn lịch sử của nó.

the company refaces its website to improve user experience.

Công ty làm lại trang web của mình để cải thiện trải nghiệm người dùng.

he refaces the furniture to match the new decor.

Anh ấy làm lại đồ nội thất để phù hợp với đồ trang trí mới.

to increase sales, the store refaces its product displays.

Để tăng doanh số bán hàng, cửa hàng làm lại cách trưng bày sản phẩm của mình.

the team refaces the project to meet the new requirements.

Nhóm làm lại dự án để đáp ứng các yêu cầu mới.

she refaces the old photos to make them look modern.

Cô ấy làm lại những bức ảnh cũ để chúng trông hiện đại hơn.

after the renovation, they refaced the exterior of the house.

Sau khi cải tạo, họ làm lại mặt ngoài của ngôi nhà.

the restaurant refaces its menu to attract more customers.

Nhà hàng làm lại thực đơn của mình để thu hút thêm khách hàng.

he refaces the walls with new paint for a brighter atmosphere.

Anh ấy làm lại các bức tường với lớp sơn mới để tạo ra một không khí tươi sáng hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay