refillability

[Mỹ]/ˌriːˈfɪləbɪlɪti/
[Anh]/ˌriːˈfɪləbɪləti/

Dịch

n. khả năng hoặc trạng thái có thể đổ đầy lại; khả năng được đổ đầy.

Cụm từ & Cách kết hợp

refillability initiative

Vietnamese_translation

refillability program

Vietnamese_translation

refillability policy

Vietnamese_translation

refillability target

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the company's new initiative focuses on packaging refillability to reduce plastic waste.

Sáng kiến ​​mới của công ty tập trung vào khả năng tái chế bao bì để giảm thiểu chất thải nhựa.

environmental advocates are pushing for stricter regulations on commercial refillability standards.

Các nhà ủng hộ môi trường đang thúc đẩy các quy định nghiêm ngặt hơn về các tiêu chuẩn tái chế thương mại.

many consumers prefer products that offer refillability options over single-use alternatives.

Nhiều người tiêu dùng thích các sản phẩm cung cấp các tùy chọn tái chế hơn các lựa chọn dùng một lần.

the supermarket chain has implemented a comprehensive refillability program for cleaning supplies.

Chuỗi siêu thị đã triển khai chương trình tái chế toàn diện cho các sản phẩm tẩy rửa.

sustainable packaging design now emphasizes refillability as a key selling point.

Thiết kế bao bì bền vững hiện nhấn mạnh khả năng tái chế như một điểm bán hàng quan trọng.

governments are considering tax incentives to encourage manufacturers to adopt refillability systems.

Các chính phủ đang xem xét các ưu đãi thuế để khuyến khích các nhà sản xuất áp dụng các hệ thống tái chế.

the latest research shows that refillability can significantly decrease carbon footprint.

Nghiên cứu mới nhất cho thấy khả năng tái chế có thể giảm đáng kể lượng khí thải carbon.

our store provides free refillability stations for all household cleaning products.

Cửa hàng của chúng tôi cung cấp các trạm tái chế miễn phí cho tất cả các sản phẩm tẩy rửa trong gia đình.

product designers are exploring innovative approaches to improve refillability features.

Các nhà thiết kế sản phẩm đang khám phá các phương pháp tiếp cận sáng tạo để cải thiện các tính năng tái chế.

the certification program recognizes brands that achieve high refillability ratings.

Chương trình chứng nhận công nhận các thương hiệu đạt được xếp hạng tái chế cao.

industrial sectors are investing heavily in developing efficient refillability infrastructure.

Các ngành công nghiệp đang đầu tư mạnh mẽ vào việc phát triển cơ sở hạ tầng tái chế hiệu quả.

market studies indicate growing consumer demand for refillability in everyday products.

Các nghiên cứu thị trường cho thấy nhu cầu ngày càng tăng của người tiêu dùng về khả năng tái chế trong các sản phẩm hàng ngày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay