refocusing

[Mỹ]/riːˈfəʊkəsɪŋ/
[Anh]/riˈfoʊkəsɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. điều chỉnh hoặc thay đổi tiêu điểm
n. hành động thay đổi tiêu điểm; trong hình ảnh y tế, một kỹ thuật để cải thiện độ rõ nét của hình ảnh

Cụm từ & Cách kết hợp

refocusing efforts

tái tập trung nỗ lực

refocusing strategy

chiến lược tái tập trung

refocusing priorities

ưu tiên tái tập trung

refocusing resources

tái tập trung nguồn lực

refocusing goals

mục tiêu tái tập trung

refocusing attention

tái tập trung sự chú ý

refocusing vision

tái tập trung tầm nhìn

refocusing discussions

tái tập trung các cuộc thảo luận

refocusing mindset

tái tập trung tư duy

Câu ví dụ

refocusing on our core values is essential for growth.

Việc tập trung lại vào các giá trị cốt lõi là điều cần thiết cho sự phát triển.

the company is refocusing its marketing strategy to attract younger customers.

Công ty đang tập trung lại chiến lược marketing của mình để thu hút khách hàng trẻ hơn.

after the setback, the team is refocusing their efforts on the project.

Sau khi gặp phải trở ngại, đội ngũ đang tập trung lại nỗ lực vào dự án.

refocusing our attention will help us solve the problem more effectively.

Việc tập trung lại sự chú ý sẽ giúp chúng ta giải quyết vấn đề hiệu quả hơn.

she is refocusing her career goals to align with her passions.

Cô ấy đang tập trung lại các mục tiêu nghề nghiệp của mình để phù hợp với đam mê của cô ấy.

the organization is refocusing its resources to better serve the community.

Tổ chức đang tập trung lại nguồn lực của mình để phục vụ cộng đồng tốt hơn.

refocusing on teamwork can lead to improved productivity.

Việc tập trung lại vào tinh thần đồng đội có thể dẫn đến năng suất được cải thiện.

he is refocusing his studies to prepare for the upcoming exams.

Anh ấy đang tập trung lại việc học của mình để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới.

refocusing on mental health is crucial in today's fast-paced world.

Việc tập trung lại vào sức khỏe tinh thần là điều quan trọng trong thế giới hiện đại, nhịp độ nhanh.

the project manager suggested refocusing the team's priorities.

Người quản lý dự án đã gợi ý việc tập trung lại các ưu tiên của đội ngũ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay