light refracts
ánh sáng khúc xạ
water refracts
nước khúc xạ
lens refracts
thấu kính khúc xạ
angle refracts
góc khúc xạ
sunlight refracts
ánh sáng mặt trời khúc xạ
prism refracts
lăng kính khúc xạ
light rays refracts
tia sáng khúc xạ
glass refracts
kính thủy tinh khúc xạ
light beam refracts
dòng ánh sáng khúc xạ
atmosphere refracts
khí quyển khúc xạ
the prism refracts light into a spectrum of colors.
lăng kính khúc xạ ánh sáng thành một quang phổ màu sắc.
water refracts light, creating beautiful underwater effects.
ánh sáng khúc xạ trong nước, tạo ra những hiệu ứng dưới nước tuyệt đẹp.
the lens refracts the image, making it clearer.
thấu kính khúc xạ hình ảnh, làm cho hình ảnh rõ ràng hơn.
when light refracts, it changes direction.
khi ánh sáng khúc xạ, nó thay đổi hướng.
glass refracts sunlight, causing a rainbow effect.
kính thủy tinh khúc xạ ánh sáng mặt trời, gây ra hiệu ứng cầu vồng.
in physics, we study how different materials refract light.
trong vật lý, chúng ta nghiên cứu cách các vật liệu khác nhau khúc xạ ánh sáng.
the atmosphere refracts light from the sun during sunset.
khí quyển khúc xạ ánh sáng từ mặt trời trong lúc hoàng hôn.
some fish can see polarized light that refracts underwater.
một số loài cá có thể nhìn thấy ánh sáng phân cực khúc xạ dưới nước.
the scientist explained how a diamond refracts light uniquely.
nhà khoa học giải thích cách kim cương khúc xạ ánh sáng một cách độc đáo.
optical fibers refract light to transmit data efficiently.
sợi quang khúc xạ ánh sáng để truyền dữ liệu hiệu quả.
light refracts
ánh sáng khúc xạ
water refracts
nước khúc xạ
lens refracts
thấu kính khúc xạ
angle refracts
góc khúc xạ
sunlight refracts
ánh sáng mặt trời khúc xạ
prism refracts
lăng kính khúc xạ
light rays refracts
tia sáng khúc xạ
glass refracts
kính thủy tinh khúc xạ
light beam refracts
dòng ánh sáng khúc xạ
atmosphere refracts
khí quyển khúc xạ
the prism refracts light into a spectrum of colors.
lăng kính khúc xạ ánh sáng thành một quang phổ màu sắc.
water refracts light, creating beautiful underwater effects.
ánh sáng khúc xạ trong nước, tạo ra những hiệu ứng dưới nước tuyệt đẹp.
the lens refracts the image, making it clearer.
thấu kính khúc xạ hình ảnh, làm cho hình ảnh rõ ràng hơn.
when light refracts, it changes direction.
khi ánh sáng khúc xạ, nó thay đổi hướng.
glass refracts sunlight, causing a rainbow effect.
kính thủy tinh khúc xạ ánh sáng mặt trời, gây ra hiệu ứng cầu vồng.
in physics, we study how different materials refract light.
trong vật lý, chúng ta nghiên cứu cách các vật liệu khác nhau khúc xạ ánh sáng.
the atmosphere refracts light from the sun during sunset.
khí quyển khúc xạ ánh sáng từ mặt trời trong lúc hoàng hôn.
some fish can see polarized light that refracts underwater.
một số loài cá có thể nhìn thấy ánh sáng phân cực khúc xạ dưới nước.
the scientist explained how a diamond refracts light uniquely.
nhà khoa học giải thích cách kim cương khúc xạ ánh sáng một cách độc đáo.
optical fibers refract light to transmit data efficiently.
sợi quang khúc xạ ánh sáng để truyền dữ liệu hiệu quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay