bends

[Mỹ]/[bɛndz]/
[Anh]/[bɛndz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một đường cong hoặc góc trên một đường thẳng hoặc bề mặt.; Hành động uốn cong.; Trong một số môn thể thao, hành động ném bóng với quỹ đạo cong.
v. Tạo ra hoặc gây ra một đường cong hoặc góc.; Khuỵu xuống hoặc cúi chào.; Nhượng bộ hoặc chấp nhận.
Word Forms
số nhiềubendss

Cụm từ & Cách kết hợp

bends over

Vietnamese_translation

bends sharply

Vietnamese_translation

bends down

Vietnamese_translation

bending light

Vietnamese_translation

bends the rules

Vietnamese_translation

bends easily

Vietnamese_translation

bends forward

Vietnamese_translation

bends backward

Vietnamese_translation

bending metal

Vietnamese_translation

bends around

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the road bends sharply around the corner.

Con đường rẽ gấp khúc quanh góc.

he bends down to pick up the pen.

Anh cúi xuống để nhặt cây bút.

the willow tree bends in the wind.

Cây liễu uốn cong trong gió.

she bends the truth to suit her needs.

Cô bóp méo sự thật để phù hợp với nhu cầu của cô.

the metal bends under the pressure.

Kim loại bị uốn cong dưới áp lực.

he bends over backwards to help her.

Anh cố gắng hết sức để giúp cô.

the river bends around the mountain.

Con sông uốn lượn quanh ngọn núi.

the lawyer bends the rules to win the case.

Luật sư bóp méo các quy tắc để giành chiến thắng trong vụ án.

the athlete bends his knees during the squat.

Vận động viên khuỵu gối khi thực hiện động tác squat.

the light bends as it passes through the prism.

Ánh sáng bị uốn cong khi đi qua lăng kính.

the company bends over to accommodate customer requests.

Công ty cố gắng đáp ứng các yêu cầu của khách hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay