refurbishable

[Mỹ]/ˌriːˈfɜːbɪʃəbl/
[Anh]/ˌriːˈfɜːrbɪʃəbl/

Dịch

adj. có khả năng được tân trang hoặc khôi phục về trạng thái như mới.

Cụm từ & Cách kết hợp

refurbishable item

thiết bị có thể tân trang

refurbishable furniture

sản phẩm có thể tân trang

refurbishable appliances

đơn vị có thể tân trang

refurbishable tech

vật phẩm có thể tân trang

refurbishable products

máy móc có thể tân trang

refurbishable goods

linh kiện có thể tân trang

refurbishable devices

thành phần có thể tân trang

refurbishable gadgets

tài sản có thể tân trang

refurbishable tools

hàng tồn kho có thể tân trang

refurbishable parts

vật liệu có thể tân trang

Câu ví dụ

many older computers are still refurbishable with the right replacement parts.

Nhiều máy tính cũ vẫn có thể được tân trang lại với các linh kiện thay thế phù hợp.

the manufacturer claims their products are fully refurbishable and sustainable.

Nhà sản xuất tuyên bố sản phẩm của họ hoàn toàn có thể được tân trang lại và bền vững.

some commercial buildings are designed to be refurbishable rather than demolished.

Một số tòa nhà thương mại được thiết kế để có thể tân trang lại thay vì phá dỡ.

it is often more economical to purchase refurbishable equipment than new devices.

Thường thì việc mua thiết bị đã được tân trang lại còn tiết kiệm hơn so với mua các thiết bị mới.

the product's refurbishable components make it an environmentally friendly choice.

Các linh kiện có thể tân trang lại của sản phẩm khiến nó trở thành một lựa chọn thân thiện với môi trường.

older device models can become refurbishable after major software updates.

Các kiểu máy thiết bị cũ hơn có thể trở nên có thể tân trang lại sau các bản cập nhật phần mềm lớn.

we source refurbishable parts only from certified and reliable suppliers.

Chúng tôi chỉ tìm nguồn cung cấp linh kiện có thể tân trang lại từ các nhà cung cấp đã được chứng nhận và đáng tin cậy.

a refurbishable design significantly reduces electronic waste in landfills.

Thiết kế có thể tân trang lại giúp giảm đáng kể lượng chất thải điện tử tại các bãi rác.

the technology company launched a refurbishable laptop program for schools.

Công ty công nghệ đã ra mắt chương trình máy tính xách tay có thể tân trang lại cho các trường học.

not all electronic items are refurbishable due to strict safety regulations.

Không phải tất cả các sản phẩm điện tử đều có thể được tân trang lại do các quy định an toàn nghiêm ngặt.

refurbishable electronics help bridge the digital divide in developing regions.

Điện tử đã được tân trang lại giúp thu hẹp khoảng cách số ở các khu vực đang phát triển.

the new government policy encourages consumers to buy refurbishable technology.

Chính sách mới của chính phủ khuyến khích người tiêu dùng mua công nghệ có thể tân trang lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay