regenerability

[Mỹ]/[ˌriːdʒəˈnerəbɪləti]/
[Anh]/[ˌriːdʒəˈnerəbɪləti]/

Dịch

n. khả năng hoặc trạng thái có thể tái tạo; khả năng của mô, cơ quan hoặc sinh vật để mọc lại hoặc thay thế các bộ phận bị mất hoặc bị hư hỏng.

Cụm từ & Cách kết hợp

regenerability assessment

đánh giá khả năng tái tạo

improving regenerability

cải thiện khả năng tái tạo

assessing regenerability

đánh giá khả năng tái tạo

regenerability limits

giới hạn khả năng tái tạo

enhanced regenerability

khả năng tái tạo nâng cao

regenerability potential

tiềm năng tái tạo

analyzing regenerability

phân tích khả năng tái tạo

regenerability testing

thử nghiệm khả năng tái tạo

impact on regenerability

tác động đến khả năng tái tạo

demonstrating regenerability

chứng minh khả năng tái tạo

Câu ví dụ

the regenerability of this material makes it ideal for sustainable manufacturing.

các nhà khoa học đang nghiên cứu khả năng tái tạo của tế bào gan người.

researchers are studying the regenerability of renewable energy systems.

khả năng tái tạo của hệ sinh thái rừng phụ thuộc vào lượng mưa theo mùa.

the regenerability of damaged tissues has advanced significantly in recent years.

báo cáo này đánh giá khả năng tái tạo của mô bị tổn thương sau chấn thương.

we need to assess the regenerability of our natural resources.

chúng ta phải phân tích khả năng tái tạo của các loài thực vật hiếm này.

the regenerability of this ecosystem depends on proper conservation efforts.

tăng cường khả năng tái tạo của đất là rất quan trọng cho canh tác bền vững.

modern technology improves the regenerability of industrial components.

các bác sĩ đang nghiên cứu khả năng tái tạo của sụn trong khớp gối.

the regenerability of forests after wildfires varies by region.

khả năng tái tạo của vật liệu này cho phép nhiều chu kỳ tái chế.

scientists are exploring the regenerability of stem cells for medical treatments.

các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng tái tạo của rạn san hô bao gồm nhiệt độ đại dương.

the regenerability of soil nutrients is crucial for sustainable agriculture.

tiểu thuyết khám phá khả năng tái tạo của tinh thần con người sau chấn thương.

urban planners consider the regenerability of green spaces in city development.

dinh dưỡng hợp lý cải thiện khả năng tái tạo của các tế bào da.

the regenerability of water resources requires effective management strategies.

dự án tập trung vào khả năng tái tạo của cơ sở hạ tầng đô thị.

understanding the regenerability of ecosystems helps in environmental planning.

các nhà sinh học đặt câu hỏi về khả năng tái tạo của các cơ quan phức tạp như tim.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay