regimenting

[Mỹ]/ˈrɛdʒɪˌmɛntɪŋ/
[Anh]/ˈrɛdʒɪˌmɛntɪŋ/

Dịch

vt. tổ chức thành một trung đoàn; kiểm soát chặt chẽ
n. một nhóm lính; một số lượng lớn

Cụm từ & Cách kết hợp

regimenting behavior

kiểm soát hành vi

regimenting rules

kiểm soát các quy tắc

regimenting practices

kiểm soát các phương pháp thực hành

regimenting policies

kiểm soát các chính sách

regimenting systems

kiểm soát các hệ thống

regimenting processes

kiểm soát các quy trình

regimenting structures

kiểm soát các cấu trúc

regimenting standards

kiểm soát các tiêu chuẩn

regimenting methods

kiểm soát các phương pháp

regimenting guidelines

kiểm soát các hướng dẫn

Câu ví dụ

the coach is regimenting the players to improve their performance.

huấn luyện viên đang áp dụng kỷ luật để cải thiện hiệu suất của các cầu thủ.

regimenting daily tasks can help increase productivity.

việc áp dụng kỷ luật cho các nhiệm vụ hàng ngày có thể giúp tăng năng suất.

she believes in regimenting her study schedule for better results.

cô ấy tin rằng việc áp dụng kỷ luật cho lịch học sẽ giúp đạt được kết quả tốt hơn.

regimenting the team’s activities ensures everyone stays on track.

việc áp dụng kỷ luật cho các hoạt động của đội bóng đảm bảo mọi người luôn đi đúng hướng.

he found that regimenting his exercise routine led to better health.

anh ấy nhận thấy rằng việc áp dụng kỷ luật cho thói quen tập thể dục đã giúp cải thiện sức khỏe.

regimenting communication in the workplace can reduce misunderstandings.

việc áp dụng kỷ luật trong giao tiếp tại nơi làm việc có thể giảm thiểu sự hiểu lầm.

they are regimenting their research methods for consistency.

họ đang áp dụng kỷ luật cho các phương pháp nghiên cứu của họ để đảm bảo tính nhất quán.

regimenting the workflow helped the project meet its deadlines.

việc áp dụng kỷ luật cho quy trình làm việc đã giúp dự án đáp ứng thời hạn.

by regimenting his finances, he was able to save more money.

bằng cách áp dụng kỷ luật cho tài chính của mình, anh ấy đã có thể tiết kiệm được nhiều tiền hơn.

regimenting time spent on social media can improve focus.

việc áp dụng kỷ luật cho thời gian sử dụng mạng xã hội có thể cải thiện khả năng tập trung.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay