regionals

[Mỹ]/ˈriːdʒənl/
[Anh]/ˈriːdʒənl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến một khu vực nhất định; liên quan đến một lĩnh vực cụ thể; địa phương.

Cụm từ & Cách kết hợp

regional development

phát triển khu vực

regional cuisine

ẩm thực địa phương

regional economic

kinh tế khu vực

regional economy

nền kinh tế khu vực

regional distribution

phân bố khu vực

regional market

thị trường khu vực

regional planning

quy hoạch khu vực

regional geology

địa chất khu vực

regional difference

sự khác biệt khu vực

regional structure

cấu trúc khu vực

regional center

trung tâm khu vực

regional office

văn phòng khu vực

regional disparity

sự chênh lệch về khu vực

regional manager

giám đốc khu vực

regional metamorphism

biến đổi khu vực

regional system

hệ thống khu vực

regional anatomy

giải phẫu vùng

regional sales manager

giám đốc bán hàng khu vực

regional protectionism

chủ nghĩa bảo hộ khu vực

regional anesthesia

gây mê vùng

asean regional forum

diễn đàn khu vực ASEAN

Câu ví dụ

regional and local needs.

những nhu cầu khu vực và địa phương.

the regional crime squad.

đội cảnh sát điều tra tội phạm khu vực.

regional differentials in pay.

sự khác biệt khu vực trong mức lương.

winners of the regional heats.

những người chiến thắng ở các vòng loại khu vực.

It is a federation of 10 regional unions.

Đây là một liên minh của 10 công đoàn khu vực.

a comprehensive strategy towards regional development

một chiến lược toàn diện hướng tới phát triển khu vực.

A regional conflict would erupt into violent warfare.

Một cuộc xung đột khu vực có thể bùng phát thành chiến tranh đẫm máu.

the council was an aggregate of three regional assemblies.

hội đồng là một tập hợp của ba hội đồng khu vực.

the national situation was overlain by sharp regional differences.

tình hình quốc gia bị chồng lên bởi những khác biệt khu vực sâu sắc.

the salad has no regional or picturesque name.

salad không có tên gọi vùng miền hoặc tên gọi đẹp như tranh vẽ nào.

regional variations in house prices.

sự khác biệt khu vực trong giá nhà.

Additional powers will devolve to the regional governments.

Các quyền lực bổ sung sẽ chuyển giao cho các chính phủ khu vực.

Regional finance science is a boundary subject growing from regional economics,finance,and ecogeography.

Khoa học tài chính khu vực là một môn học biên giới phát triển từ kinh tế khu vực, tài chính và sinh thái học.

the regional capital was paralysed by a general strike.

Thủ phủ khu vực bị tê liệt bởi cuộc đình công tổng thể.

Ví dụ thực tế

The national average hides an even more alarming regional disparity.

Trung bình toàn quốc che giấu sự khác biệt khu vực đáng báo động hơn.

Nguồn: The Economist - China

There's a lot of regional variation though.

Tuy nhiên, có rất nhiều sự khác biệt về mặt khu vực.

Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation Class

Um...getting ready for the national spelling bee. I won the greater regionals last month.

Hừm...đang chuẩn bị cho cuộc thi chính tả quốc gia. Tôi đã thắng vòng khu vực lớn hơn vào tháng trước.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

23 more states are reporting regional flu outbreaks.

23 tiểu bang khác đang báo cáo các đợt bùng phát cúm khu vực.

Nguồn: NPR News January 2014 Compilation

Now we were facing the risk of a true regional escalation.

Bây giờ chúng tôi đang đối mặt với nguy cơ leo thang khu vực thực sự.

Nguồn: BBC Listening Collection January 2020

Pam Windle is the organization's regional vice president.

Pam Windle là phó chủ tịch khu vực của tổ chức.

Nguồn: VOA Standard November 2013 Collection

Our Africa regional editor Mary Harper reports.

Mary Harper, biên tập khu vực châu Phi của chúng tôi, đưa tin.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2021

Our Africa regional editor Will Ross reports.

Will Ross, biên tập khu vực châu Phi của chúng tôi, đưa tin.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2020

So the national figure disguises regional disparities.

Vì vậy, con số quốc gia che giấu sự khác biệt khu vực.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

The most pressure is on regional banks.

Áp lực lớn nhất đang đè nặng lên các ngân hàng khu vực.

Nguồn: VOA Special March 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay