regulus

[Mỹ]/ˈrɛɡjʊləs/
[Anh]/ˈrɛɡjələs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quặng antimon hoặc dư lượng kim loại; dư lượng kim loại từ quá trình nấu chảy; một ngôi sao có độ sáng lớn nhất trong chòm sao Sư Tử
Word Forms
số nhiềureguluss

Cụm từ & Cách kết hợp

bright regulus

regulus sáng

regulus star

ngôi sao regulus

regulus constellation

tử thần regulus

regulus position

vị trí của regulus

regulus brightness

độ sáng của regulus

regulus color

màu sắc của regulus

regulus system

hệ regulus

regulus analysis

phân tích regulus

regulus observation

quan sát regulus

regulus features

các đặc điểm của regulus

Câu ví dụ

regulus is one of the brightest stars in the night sky.

Regulus là một trong những ngôi sao sáng nhất trên bầu trời đêm.

the constellation leo includes the star regulus.

Chòm sao Leo bao gồm ngôi sao Regulus.

many astronomers study regulus for its unique properties.

Nhiều nhà thiên văn học nghiên cứu Regulus vì những đặc tính độc đáo của nó.

regulus is often referred to as the heart of the lion.

Regulus thường được gọi là trái tim của sư tử.

in astrology, regulus is associated with power and success.

Trong chiêm tinh học, Regulus gắn liền với quyền lực và thành công.

observing regulus can enhance your stargazing experience.

Quan sát Regulus có thể nâng cao trải nghiệm ngắm sao của bạn.

the brightness of regulus makes it easily identifiable.

Độ sáng của Regulus khiến nó dễ dàng nhận biết.

regulus is a binary star system, consisting of two stars.

Regulus là một hệ sao nhị nguyên, bao gồm hai ngôi sao.

many cultures have myths related to the star regulus.

Nhiều nền văn hóa có những câu chuyện thần thoại liên quan đến ngôi sao Regulus.

regulus shines with a bluish hue in the sky.

Regulus tỏa sáng với màu xanh lam trên bầu trời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay