regurgitators

[Mỹ]/ˌriːˈɡɜːdʒɪteɪtəz/
[Anh]/ˌriːˈɡɜːrdʒɪteɪtərz/

Dịch

n. số nhiều của regurgitator; người hoặc động vật đưa lại thức ăn đã nuốt vào miệng

Cụm từ & Cách kết hợp

the regurgitators

những người nôn mửa

these regurgitators

nững người nôn mửa này

those regurgitators

nững người nôn mửa đó

regurgitators will

những người nôn mửa sẽ

regurgitators are

những người nôn mửa là

regurgitators do

những người nôn mửa làm

regurgitators can

những người nôn mửa có thể

young regurgitators

những người nôn mửa trẻ

old regurgitators

những người nôn mửa già

regurgitators and

những người nôn mửa và

Câu ví dụ

the bird regurgitators feed their chicks by bringing up partially digested food.

Loài chim ợ thức ăn cho con non bằng cách nôn ra thức ăn đã tiêu hóa một phần.

some animals are natural regurgitators that store food in their crops.

Một số loài động vật là những con ợ tự nhiên, chúng lưu trữ thức ăn trong túi mật.

the documentary showed penguin regurgitators feeding their young.

Phim tài liệu đã cho thấy những con ợ của chim cánh cụt đang cho con non ăn.

students who are mere regurgitators of textbook information rarely succeed.

Những học sinh chỉ là những con ợ thông tin từ sách giáo khoa hiếm khi thành công.

the factory's regurgitators pump waste materials back into the production line.

Các thiết bị ợ của nhà máy bơm lại chất thải vào dây chuyền sản xuất.

pigeon regurgitators can be seen in urban parks during breeding season.

Các con ợ của鸽子 có thể được nhìn thấy trong công viên đô thị vào mùa sinh sản.

the algorithm acts as a data regurgitator reproducing information without analysis.

Thuật toán hoạt động như một thiết bị ợ dữ liệu, tái tạo thông tin mà không phân tích.

doctors warned that forced regurgitators may cause health complications.

Bác sĩ cảnh báo rằng việc ép ợ có thể gây ra các vấn đề sức khỏe.

the nature film captured amazing footage of pelican regurgitators at work.

Bộ phim thiên nhiên đã ghi lại những hình ảnh tuyệt vời về các con ợ của cú mèo đang làm việc.

teachers should encourage critical thinking rather than producing regurgitators.

Giáo viên nên khuyến khích tư duy phản biện thay vì tạo ra những con ợ.

the machine functions as an automated regurgitator for industrial chemicals.

Máy này hoạt động như một thiết bị ợ tự động cho hóa chất công nghiệp.

these bird regurgitators demonstrate remarkable parental dedication.

Các con ợ của chim này thể hiện sự tận tụy làm cha mẹ đáng kinh ngạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay