reinhabit nature
tái chiếm giữ thiên nhiên
reinhabit space
tái chiếm giữ không gian
reinhabit land
tái chiếm giữ đất đai
reinhabit areas
tái chiếm giữ các khu vực
reinhabit habitats
tái chiếm giữ môi trường sống
reinhabit cities
tái chiếm giữ các thành phố
reinhabit ecosystems
tái chiếm giữ các hệ sinh thái
reinhabit regions
tái chiếm giữ các khu vực
reinhabit communities
tái chiếm giữ các cộng đồng
reinhabit environments
tái chiếm giữ môi trường
reinhabit earth
tái chiếm giữ trái đất
reinhabit community
tái chiếm giữ cộng đồng
reinhabit habitat
tái chiếm giữ môi trường sống
reinhabit city
tái chiếm giữ thành phố
reinhabit area
tái chiếm giữ khu vực
reinhabit planet
tái chiếm giữ hành tinh
reinhabit environment
tái chiếm giữ môi trường
after the disaster, many families decided to reinhabit the area.
Sau thảm họa, nhiều gia đình đã quyết định tái cư dân khu vực.
efforts to reinhabit the abandoned village have begun.
Những nỗ lực tái cư dân làng bỏ hoang đã bắt đầu.
wildlife experts are working to reinhabit the endangered species in the region.
Các chuyên gia về động vật hoang dã đang nỗ lực tái cư dân các loài đang bị đe dọa trong khu vực.
they plan to reinhabit the old castle as a tourist attraction.
Họ dự định tái cư dân tòa lâu đài cổ như một điểm thu hút khách du lịch.
communities are encouraged to reinhabit areas that were once thriving.
Các cộng đồng được khuyến khích tái cư dân các khu vực từng thịnh vượng.
the government has launched a campaign to reinhabit rural areas.
Chính phủ đã phát động một chiến dịch tái cư dân các vùng nông thôn.
scientists are studying how to reinhabit ecosystems that have been damaged.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách tái cư dân các hệ sinh thái bị hư hại.
local initiatives aim to reinhabit urban spaces with green parks.
Các sáng kiến địa phương hướng tới tái cư dân các không gian đô thị với các công viên xanh.
efforts to reinhabit the coastal areas are essential for sustainability.
Những nỗ lực tái cư dân các khu vực ven biển là rất quan trọng cho sự bền vững.
they hope to reinhabit the land with native plants and animals.
Họ hy vọng sẽ tái cư dân vùng đất với các loài thực vật và động vật bản địa.
reinhabit nature
tái chiếm giữ thiên nhiên
reinhabit space
tái chiếm giữ không gian
reinhabit land
tái chiếm giữ đất đai
reinhabit areas
tái chiếm giữ các khu vực
reinhabit habitats
tái chiếm giữ môi trường sống
reinhabit cities
tái chiếm giữ các thành phố
reinhabit ecosystems
tái chiếm giữ các hệ sinh thái
reinhabit regions
tái chiếm giữ các khu vực
reinhabit communities
tái chiếm giữ các cộng đồng
reinhabit environments
tái chiếm giữ môi trường
reinhabit earth
tái chiếm giữ trái đất
reinhabit community
tái chiếm giữ cộng đồng
reinhabit habitat
tái chiếm giữ môi trường sống
reinhabit city
tái chiếm giữ thành phố
reinhabit area
tái chiếm giữ khu vực
reinhabit planet
tái chiếm giữ hành tinh
reinhabit environment
tái chiếm giữ môi trường
after the disaster, many families decided to reinhabit the area.
Sau thảm họa, nhiều gia đình đã quyết định tái cư dân khu vực.
efforts to reinhabit the abandoned village have begun.
Những nỗ lực tái cư dân làng bỏ hoang đã bắt đầu.
wildlife experts are working to reinhabit the endangered species in the region.
Các chuyên gia về động vật hoang dã đang nỗ lực tái cư dân các loài đang bị đe dọa trong khu vực.
they plan to reinhabit the old castle as a tourist attraction.
Họ dự định tái cư dân tòa lâu đài cổ như một điểm thu hút khách du lịch.
communities are encouraged to reinhabit areas that were once thriving.
Các cộng đồng được khuyến khích tái cư dân các khu vực từng thịnh vượng.
the government has launched a campaign to reinhabit rural areas.
Chính phủ đã phát động một chiến dịch tái cư dân các vùng nông thôn.
scientists are studying how to reinhabit ecosystems that have been damaged.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách tái cư dân các hệ sinh thái bị hư hại.
local initiatives aim to reinhabit urban spaces with green parks.
Các sáng kiến địa phương hướng tới tái cư dân các không gian đô thị với các công viên xanh.
efforts to reinhabit the coastal areas are essential for sustainability.
Những nỗ lực tái cư dân các khu vực ven biển là rất quan trọng cho sự bền vững.
they hope to reinhabit the land with native plants and animals.
Họ hy vọng sẽ tái cư dân vùng đất với các loài thực vật và động vật bản địa.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now