reoccupy

[Mỹ]/riː'ɒkjʊpaɪ/
[Anh]/ri'ɑkjə,pai/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. lấy lại quyền kiểm soát; tiếp tục sở hữu; lấy lại quyền sở hữu.
Word Forms
quá khứ phân từreoccupied
thì quá khứreoccupied
hiện tại phân từreoccupying

Câu ví dụ

Ironmould, can be in corrupt place sprinkle fine salt dust, fluid of reoccupy lukewarm soap is brushed except.

Ironmould, có thể ở nơi bị ô nhiễm rắc bụi muối mịn, chất lỏng của xà phòng ấm áp được chải sạch.

More serious is, partial manufacturer makes beehive shape material with presspaper actually, reoccupy glue is secured inside door plank.

Nghiêm trọng hơn là, một nhà sản xuất một phần tạo ra vật liệu hình tổ ong bằng giấy ép, keo tái chiếm được bảo đảm bên trong tấm ván cửa.

The army plans to reoccupy the strategic location.

Quân đội có kế hoạch tái chiếm vị trí chiến lược.

The rebels were determined to reoccupy the territory they had lost.

Những kẻ nổi loạn quyết tâm tái chiếm vùng lãnh thổ mà họ đã mất.

The company aims to reoccupy its former market share.

Công ty đặt mục tiêu tái chiếm thị phần trước đây của mình.

After the renovation, the family will reoccupy their old house.

Sau khi cải tạo, gia đình sẽ tái chiếm ngôi nhà cũ của họ.

The government plans to reoccupy abandoned buildings in the city center.

Chính phủ có kế hoạch tái chiếm các tòa nhà bỏ hoang ở trung tâm thành phố.

The landlord is preparing to reoccupy the rental property after the current tenants move out.

Người chủ nhà đang chuẩn bị tái chiếm bất động sản cho thuê sau khi người thuê hiện tại chuyển đi.

The team will reoccupy the top spot in the league standings with a win in the next game.

Đội sẽ tái chiếm vị trí dẫn đầu trong bảng xếp hạng giải đấu với chiến thắng trong trận đấu tiếp theo.

The explorers decided to reoccupy the cave they had discovered the previous year.

Những nhà thám hiểm quyết định tái chiếm hang động mà họ đã phát hiện ra năm trước.

The hotel plans to reoccupy its rooms after a thorough cleaning following a guest's departure.

Khách sạn có kế hoạch tái chiếm các phòng của mình sau khi dọn dẹp kỹ lưỡng sau khi khách rời đi.

The archaeologists uncovered ancient ruins and hope to reoccupy the site for further research.

Các nhà khảo cổ học đã khai quật các di tích cổ đại và hy vọng sẽ tái chiếm địa điểm để nghiên cứu thêm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay