reissues

[Mỹ]/ˌriːˈɪʃuːz/
[Anh]/ˌriːˈɪʃuːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của reissue
v. ngôi thứ ba số ít của reissue

Cụm từ & Cách kết hợp

new reissues

ấn phẩm tái bản mới

limited reissues

ấn phẩm tái bản giới hạn

special reissues

ấn phẩm tái bản đặc biệt

vinyl reissues

ấn phẩm tái bản vinyl

digital reissues

ấn phẩm tái bản kỹ thuật số

collector reissues

ấn phẩm tái bản dành cho nhà sưu tập

deluxe reissues

ấn phẩm tái bản phiên bản đặc biệt

remastered reissues

ấn phẩm tái bản đã được làm lại

exclusive reissues

ấn phẩm tái bản độc quyền

annual reissues

ấn phẩm tái bản hàng năm

anniversary reissues

ấn phẩm tái bản kỷ niệm

box set reissues

ấn phẩm tái bản hộp

Câu ví dụ

the company reissues popular albums every few years.

công ty tái phát hành các album phổ biến sau vài năm.

collectors eagerly await the reissues of classic toys.

những người sưu tập háo hức chờ đợi việc tái phát hành các món đồ chơi cổ điển.

many publishers focus on reissues of timeless literature.

nhiều nhà xuất bản tập trung vào việc tái bản các tác phẩm văn học vượt thời gian.

the reissues of vintage films attract a new audience.

việc tái phát hành các bộ phim cổ điển thu hút một lượng khán giả mới.

reissues of limited edition items can increase their value.

việc tái phát hành các sản phẩm phiên bản giới hạn có thể làm tăng giá trị của chúng.

music fans appreciate the reissues of rare vinyl records.

những người yêu thích âm nhạc đánh giá cao việc tái phát hành các bản ghi đĩa than quý hiếm.

reissues often come with bonus content for fans.

các bản tái phát hành thường đi kèm với nội dung thưởng cho người hâm mộ.

the fashion brand announced reissues of their iconic designs.

thương hiệu thời trang đã công bố việc tái phát hành các thiết kế mang tính biểu tượng của họ.

reissues of classic video games are popular among gamers.

việc tái phát hành các trò chơi điện tử cổ điển được ưa chuộng trong giới game thủ.

they plan to release reissues of the original comic book series.

họ dự định phát hành các bản tái bản của bộ truyện tranh gốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay