relativity

[Mỹ]/ˌreləˈtɪvəti/
[Anh]/ˌreləˈtɪvəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự liên quan của thuyết tương đối trong vật lý

Cụm từ & Cách kết hợp

theory of relativity

thuyết tương đối

general relativity

thuyết tương đối rộng

special relativity

thuyết tương đối hẹp

principle of relativity

nguyên tắc tương đối

relativity theory

thuyết tương đối

relativity principle

nguyên tắc tương đối

Câu ví dụ

There is no relativity between the two matters.

Không có mối tương quan nào giữa hai vấn đề.

Einstein’s theory of relativity is very abstruse.

Thuyết tương đối của Einstein rất trừu tượng.

The theory of relativity originates with Albert Einstein.

Thuyết tương đối bắt nguồn từ Albert Einstein.

They studied the ways in which the relativity theory bears on the history of science.

Họ nghiên cứu những cách mà thuyết tương đối ảnh hưởng đến lịch sử khoa học.

Significance of the Special Theory of Relativity is very striking in the history of science and throughway.

Tầm quan trọng của Thuyết tương đối hẹp rất nổi bật trong lịch sử khoa học và con đường.

The articulation of the theory of relativity catapulted Albert Einstein to the pinnacle of fame.

Việc diễn đạt lý thuyết tương đối đã đưa Albert Einstein lên đỉnh vinh quang.

With different chemical treatments, POD and PPOD enzymatic activity of peach leaf had some relativity with peach tree gummosis disease.

Với các phương pháp xử lý hóa học khác nhau, hoạt tính POD và PPOD của lá đào có mối tương quan nhất định với bệnh gummosis của cây đào.

This paper has probed into the relativity of Exorcise,Shaman and Yoga with a view to prehistorical culture origin and psychological and physical healing.

Bài báo này đã nghiên cứu về mối tương quan giữa Trừ tà, Pháp sư và Yoga nhằm mục đích tìm hiểu nguồn gốc văn hóa tiền sử cũng như chữa lành tâm lý và thể chất.

Using the Relativity Theory, Ampere s law can be derived from the Colulmb s law, and the induced-electromotance and dynamic-electromotance may be alternated each other.

Sử dụng Thuyết tương đối, định luật Ampere có thể được suy ra từ định luật Coulomb, và điện động lực học cảm ứng và điện động lực học động có thể thay thế lẫn nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay