he relents
anh ấy nới lỏng
she relents
cô ấy nới lỏng
time relents
thời gian nới lỏng
relents at last
cuối cùng cũng nới lỏng
relents too late
nới lỏng quá muộn
he never relents
anh ấy không bao giờ nới lỏng
she finally relents
cô ấy cuối cùng cũng nới lỏng
relents in time
nới lỏng kịp thời
relents under pressure
nới lỏng dưới áp lực
relents with love
nới lỏng bằng tình yêu
she finally relents and agrees to go to the party.
Cô ấy cuối cùng cũng nhượng bộ và đồng ý đến dự bữa tiệc.
after much persuasion, he relents and helps us with the project.
Sau nhiều nỗ lực thuyết phục, anh ấy đã nhượng bộ và giúp chúng tôi với dự án.
the teacher relents and allows the students to retake the exam.
Giáo viên đã nhượng bộ và cho phép học sinh làm lại bài kiểm tra.
she rarely relents in arguments, but this time she did.
Cô ấy hiếm khi nhượng bộ trong các cuộc tranh luận, nhưng lần này thì cô ấy đã làm vậy.
he relents and admits he was wrong about the decision.
Anh ấy nhượng bộ và thừa nhận là mình đã sai về quyết định đó.
the manager relents and gives the team an extra day off.
Quản lý đã nhượng bộ và cho cả đội một ngày nghỉ thêm.
after a long discussion, she relents and changes her mind.
Sau một cuộc thảo luận dài, cô ấy đã nhượng bộ và thay đổi ý kiến.
he relents and agrees to share his resources with others.
Anh ấy nhượng bộ và đồng ý chia sẻ nguồn lực của mình với người khác.
the stubborn child finally relents and finishes his homework.
Đứa trẻ bướng bỉnh cuối cùng cũng đã nhượng bộ và làm xong bài tập về nhà.
she relents when she sees how much it means to him.
Cô ấy nhượng bộ khi thấy được ý nghĩa của nó đối với anh ấy.
he relents
anh ấy nới lỏng
she relents
cô ấy nới lỏng
time relents
thời gian nới lỏng
relents at last
cuối cùng cũng nới lỏng
relents too late
nới lỏng quá muộn
he never relents
anh ấy không bao giờ nới lỏng
she finally relents
cô ấy cuối cùng cũng nới lỏng
relents in time
nới lỏng kịp thời
relents under pressure
nới lỏng dưới áp lực
relents with love
nới lỏng bằng tình yêu
she finally relents and agrees to go to the party.
Cô ấy cuối cùng cũng nhượng bộ và đồng ý đến dự bữa tiệc.
after much persuasion, he relents and helps us with the project.
Sau nhiều nỗ lực thuyết phục, anh ấy đã nhượng bộ và giúp chúng tôi với dự án.
the teacher relents and allows the students to retake the exam.
Giáo viên đã nhượng bộ và cho phép học sinh làm lại bài kiểm tra.
she rarely relents in arguments, but this time she did.
Cô ấy hiếm khi nhượng bộ trong các cuộc tranh luận, nhưng lần này thì cô ấy đã làm vậy.
he relents and admits he was wrong about the decision.
Anh ấy nhượng bộ và thừa nhận là mình đã sai về quyết định đó.
the manager relents and gives the team an extra day off.
Quản lý đã nhượng bộ và cho cả đội một ngày nghỉ thêm.
after a long discussion, she relents and changes her mind.
Sau một cuộc thảo luận dài, cô ấy đã nhượng bộ và thay đổi ý kiến.
he relents and agrees to share his resources with others.
Anh ấy nhượng bộ và đồng ý chia sẻ nguồn lực của mình với người khác.
the stubborn child finally relents and finishes his homework.
Đứa trẻ bướng bỉnh cuối cùng cũng đã nhượng bộ và làm xong bài tập về nhà.
she relents when she sees how much it means to him.
Cô ấy nhượng bộ khi thấy được ý nghĩa của nó đối với anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay