reliances

[Mỹ]/rɪˈlaɪənsɪz/
[Anh]/rɪˈlaɪənsɪz/

Dịch

n. sự tin tưởng hoặc sự tự tin vào ai đó hoặc cái gì đó; sự phụ thuộc vào ai đó hoặc cái gì đó; những người hoặc những thứ được dựa vào

Cụm từ & Cách kết hợp

strong reliances

sự phụ thuộc mạnh mẽ

multiple reliances

nhiều sự phụ thuộc

external reliances

sự phụ thuộc bên ngoài

financial reliances

sự phụ thuộc về tài chính

increased reliances

tăng sự phụ thuộc

reliances on technology

sự phụ thuộc vào công nghệ

heavy reliances

sự phụ thuộc lớn

reliances on resources

sự phụ thuộc vào nguồn lực

strategic reliances

sự phụ thuộc chiến lược

social reliances

sự phụ thuộc xã hội

Câu ví dụ

our company has several key reliances on technology for its operations.

công ty của chúng tôi có nhiều sự phụ thuộc quan trọng vào công nghệ trong hoạt động của mình.

his reliances on external funding led to financial instability.

sự phụ thuộc của anh ấy vào nguồn tài trợ bên ngoài đã dẫn đến tình trạng bất ổn tài chính.

reliances on public transportation can save you money.

việc phụ thuộc vào phương tiện công cộng có thể giúp bạn tiết kiệm tiền.

many students have reliances on their teachers for guidance.

nhiều học sinh phụ thuộc vào giáo viên của họ để được hướng dẫn.

her reliances on family support helped her through tough times.

sự phụ thuộc của cô ấy vào sự hỗ trợ của gia đình đã giúp cô ấy vượt qua những thời điểm khó khăn.

reliances on social media for news can be misleading.

việc phụ thuộc vào mạng xã hội để có tin tức có thể gây hiểu lầm.

building strong reliances with partners is essential for success.

xây dựng những sự phụ thuộc mạnh mẽ với đối tác là điều cần thiết để thành công.

she has many reliances on her friends for emotional support.

cô ấy rất nhiều phụ thuộc vào bạn bè của mình để được hỗ trợ về mặt cảm xúc.

reliances on outdated methods can hinder progress.

việc phụ thuộc vào các phương pháp lỗi thời có thể cản trở sự tiến bộ.

his reliances on quick fixes often led to bigger problems.

sự phụ thuộc của anh ấy vào những giải pháp nhanh chóng thường dẫn đến những vấn đề lớn hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay