relievo

[Mỹ]/rɪˈliːvəʊ/
[Anh]/rɪˈliːvoʊ/

Dịch

n.kỹ thuật điêu khắc nơi các hình được nâng cao hơn nền; điêu khắc nổi hoặc tác phẩm nghệ thuật
Các dạng của từ
số nhiềurelievoes

Cụm từ & Cách kết hợp

high relievo

độ nổi cao

low relievo

độ nổi thấp

bas-relievo

nổi thấp

relievo art

nghệ thuật nổi

relievo technique

kỹ thuật nổi

relievo sculpture

điêu khắc nổi

relievo design

thiết kế nổi

relievo style

phong cách nổi

relievo figure

hình nổi

relievo panel

bảng nổi

Câu ví dụ

the artist created a stunning relievo on the wall.

nghệ sĩ đã tạo ra một bềm trào tuyệt đẹp trên tường.

relievo techniques can enhance the depth of a sculpture.

các kỹ thuật bềm trào có thể tăng thêm chiều sâu cho một bức điêu khắc.

we visited a museum that featured ancient relievo artworks.

chúng tôi đã đến thăm một bảo tàng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật bềm trào cổ đại.

the relievo depicted a historical battle scene.

bềm trào mô tả một cảnh chiến đấu lịch sử.

she specializes in creating relievo designs for buildings.

cô ấy chuyên tạo ra các thiết kế bềm trào cho các tòa nhà.

relievo can add a three-dimensional effect to flat surfaces.

bềm trào có thể tạo thêm hiệu ứng ba chiều cho các bề mặt phẳng.

the relievo was carved from a single piece of stone.

bềm trào được chạm khắc từ một khối đá duy nhất.

artists often use relievo to tell stories through their work.

các nghệ sĩ thường sử dụng bềm trào để kể chuyện thông qua tác phẩm của họ.

he learned the art of relievo during his studies abroad.

anh ấy đã học được nghệ thuật bềm trào trong quá trình học tập ở nước ngoài.

the relievo showcased intricate details and textures.

bềm trào thể hiện những chi tiết và kết cấu phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay