relisted

[Mỹ]/ˌriːˈlɪstɪd/
[Anh]/ˌriːˈlɪstɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt.past participle of relist; listed again

Cụm từ & Cách kết hợp

was relisted

đã được đăng lại

has been relisted

đã được đăng lại

relisted property

bất động sản đã được đăng lại

being relisted

đang được đăng lại

relisted shares

cổ phiếu đã được đăng lại

relisted again

đăng lại lần nữa

has relisted

đã đăng lại

relisted item

mục đã được đăng lại

relisting period

thời gian đăng lại

relisted by

đăng lại bởi

Câu ví dụ

after the failed auction, the property was relisted at a reduced price.

Sau khi cuộc đấu giá thất bại, bất động sản đã được tái niêm yết với giá thấp hơn.

the auction house quickly relisted the antique furniture for the next bidding session.

Ngôi nhà đấu giá nhanh chóng tái niêm yết đồ nội thất cổ cho phiên đấu giá tiếp theo.

the rare collectible was relisted on the online marketplace within hours.

Món đồ sưu tầm quý hiếm đã được tái niêm yết trên thị trường trực tuyến trong vòng vài giờ.

following regulatory approval, the company was relisted on the stock exchange.

Sau khi được phê duyệt quy định, công ty đã được tái niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán.

the estate sale was relisted after the initial bidding attracted no serious buyers.

Cuộc bán tài sản đã được tái niêm yết sau khi lần đấu giá ban đầu không thu hút được người mua nghiêm túc nào.

the beachfront villa was relisted with improved listing photos and a virtual tour.

Biệt thự ven biển đã được tái niêm yết với ảnh niêm yết được cải thiện và chuyến tham quan ảo.

the vintage watch collection was relisted as separate lots to maximize returns.

Bộ sưu tập đồng hồ cổ điển đã được tái niêm yết thành các lô riêng biệt để tối đa hóa lợi nhuận.

following the buyer's default, the luxury car was relisted by the dealership.

Sau khi người mua vỡ nợ, đại lý đã tái niêm yết chiếc xe hơi sang trọng.

the premium domain name was relisted for auction with a starting bid of ten thousand dollars.

Tên miền cao cấp đã được tái niêm yết để bán đấu giá với giá khởi điểm là mười nghìn đô la.

the seller relisted the electronics item with free shipping and a satisfaction guarantee.

Người bán đã tái niêm yết món hàng điện tử với giao hàng miễn phí và bảo hành hài lòng.

the seasonal merchandise was relisted after being withdrawn from clearance sales.

Hàng hóa theo mùa đã được tái niêm yết sau khi bị rút khỏi các đợt thanh lý.

the historic building was relisted as a protected cultural heritage site.

Tòa nhà lịch sử đã được tái niêm yết như một di sản văn hóa được bảo vệ.

the expired listing was relisted automatically by the platform's system.

Danh sách hết hạn đã được tái niêm yết tự động bởi hệ thống của nền tảng.

the artwork was relisted with a more accurate provenance description.

Tác phẩm nghệ thuật đã được tái niêm yết với mô tả nguồn gốc chính xác hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay