reloan application
ứng dụng tái cấp vốn
reloan process
quy trình tái cấp vốn
reloan terms
điều khoản tái cấp vốn
reloan options
tùy chọn tái cấp vốn
reloan offer
lời đề nghị tái cấp vốn
reloan amount
số tiền tái cấp vốn
reloan agreement
thỏa thuận tái cấp vốn
reloan eligibility
điều kiện tái cấp vốn
reloan interest
lãi suất tái cấp vốn
reloan approval
phê duyệt tái cấp vốn
i need to reloan some money for my project.
Tôi cần tái cho vay một số tiền cho dự án của tôi.
can i reloan the book i borrowed last month?
Tôi có thể tái cho vay cuốn sách tôi đã mượn vào tháng trước không?
he decided to reloan his car to a friend.
Anh ấy quyết định tái cho vay xe của mình cho một người bạn.
after paying off the debt, i can reloan the funds.
Sau khi trả hết nợ, tôi có thể tái cho vay các khoản tiền.
she plans to reloan her savings to help others.
Cô ấy dự định tái cho vay tiền tiết kiệm của mình để giúp đỡ người khác.
it's easy to reloan items within our community.
Dễ dàng để tái cho vay các vật phẩm trong cộng đồng của chúng tôi.
they agreed to reloan the equipment for the event.
Họ đồng ý tái cho vay thiết bị cho sự kiện.
we should reloan the resources to maximize usage.
Chúng ta nên tái cho vay các nguồn lực để tối đa hóa việc sử dụng.
he often has to reloan his tools to neighbors.
Anh ấy thường phải tái cho vay công cụ của mình cho hàng xóm.
before you reloan anything, make sure it's in good condition.
Trước khi bạn tái cho vay bất cứ thứ gì, hãy chắc chắn rằng nó ở trong tình trạng tốt.
reloan application
ứng dụng tái cấp vốn
reloan process
quy trình tái cấp vốn
reloan terms
điều khoản tái cấp vốn
reloan options
tùy chọn tái cấp vốn
reloan offer
lời đề nghị tái cấp vốn
reloan amount
số tiền tái cấp vốn
reloan agreement
thỏa thuận tái cấp vốn
reloan eligibility
điều kiện tái cấp vốn
reloan interest
lãi suất tái cấp vốn
reloan approval
phê duyệt tái cấp vốn
i need to reloan some money for my project.
Tôi cần tái cho vay một số tiền cho dự án của tôi.
can i reloan the book i borrowed last month?
Tôi có thể tái cho vay cuốn sách tôi đã mượn vào tháng trước không?
he decided to reloan his car to a friend.
Anh ấy quyết định tái cho vay xe của mình cho một người bạn.
after paying off the debt, i can reloan the funds.
Sau khi trả hết nợ, tôi có thể tái cho vay các khoản tiền.
she plans to reloan her savings to help others.
Cô ấy dự định tái cho vay tiền tiết kiệm của mình để giúp đỡ người khác.
it's easy to reloan items within our community.
Dễ dàng để tái cho vay các vật phẩm trong cộng đồng của chúng tôi.
they agreed to reloan the equipment for the event.
Họ đồng ý tái cho vay thiết bị cho sự kiện.
we should reloan the resources to maximize usage.
Chúng ta nên tái cho vay các nguồn lực để tối đa hóa việc sử dụng.
he often has to reloan his tools to neighbors.
Anh ấy thường phải tái cho vay công cụ của mình cho hàng xóm.
before you reloan anything, make sure it's in good condition.
Trước khi bạn tái cho vay bất cứ thứ gì, hãy chắc chắn rằng nó ở trong tình trạng tốt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay